Stockholm-Arlanda (ARN) – Malmö (MMX)
Tháng 12/2024 có 16.419 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Malmö, tính cả hai chiều, trên 148 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.345 | 19.369 | ▼ 17,0% |
| Tháng 2 | 25.258 | 21.784 | ▼ 13,8% |
| Tháng 3 | 31.264 | 23.913 | ▼ 23,5% |
| Tháng 4 | 28.724 | 19.453 | ▼ 32,3% |
| Tháng 5 | 34.513 | 23.879 | ▼ 30,8% |
| Tháng 6 | 30.919 | 15.880 | ▼ 48,6% |
| Tháng 7 | 15.730 | 7.234 | ▼ 54,0% |
| Tháng 8 | 22.725 | 15.753 | ▼ 30,7% |
| Tháng 9 | 30.890 | 21.681 | ▼ 29,8% |
| Tháng 10 | 31.831 | 21.192 | ▼ 33,4% |
| Tháng 11 | 27.566 | 18.168 | ▼ 34,1% |
| Tháng 12 | 20.785 | 16.419 | ▼ 21,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 323.550 | 224.725 | ▼ 30,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 242 | 226 | ▼ 6,6% |
| Tháng 2 | 248 | 238 | ▼ 4,0% |
| Tháng 3 | 332 | 269 | ▼ 19,0% |
| Tháng 4 | 278 | 210 | ▼ 24,5% |
| Tháng 5 | 310 | 223 | ▼ 28,1% |
| Tháng 6 | 257 | 162 | ▼ 37,0% |
| Tháng 7 | 187 | 119 | ▼ 36,4% |
| Tháng 8 | 232 | 176 | ▼ 24,1% |
| Tháng 9 | 329 | 241 | ▼ 26,7% |
| Tháng 10 | 333 | 227 | ▼ 31,8% |
| Tháng 11 | 279 | 174 | ▼ 37,6% |
| Tháng 12 | 217 | 148 | ▼ 31,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.244 | 2.413 | ▼ 25,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 42.086 | 37.606 | ▼ 10,6% |
| Tháng 2 | 42.062 | 41.103 | ▼ 2,3% |
| Tháng 3 | 55.024 | 43.827 | ▼ 20,3% |
| Tháng 4 | 46.266 | 32.840 | ▼ 29,0% |
| Tháng 5 | 55.174 | 37.210 | ▼ 32,6% |
| Tháng 6 | 44.615 | 26.130 | ▼ 41,4% |
| Tháng 7 | 21.755 | 13.279 | ▼ 39,0% |
| Tháng 8 | 33.930 | 25.431 | ▼ 25,0% |
| Tháng 9 | 57.471 | 37.467 | ▼ 34,8% |
| Tháng 10 | 57.615 | 36.760 | ▼ 36,2% |
| Tháng 11 | 48.231 | 34.668 | ▼ 28,1% |
| Tháng 12 | 34.962 | 28.876 | ▼ 17,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 539.191 | 395.197 | ▼ 26,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,5% | 51,5% | ▼ 7,2% |
| Tháng 2 | 60,0% | 53,0% | ▼ 11,7% |
| Tháng 3 | 56,8% | 54,6% | ▼ 3,9% |
| Tháng 4 | 62,1% | 59,2% | ▼ 4,7% |
| Tháng 5 | 62,6% | 64,2% | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 69,3% | 60,8% | ▼ 12,3% |
| Tháng 7 | 72,3% | 54,5% | ▼ 24,6% |
| Tháng 8 | 67,0% | 61,9% | ▼ 7,6% |
| Tháng 9 | 53,7% | 57,9% | ▲ 7,8% |
| Tháng 10 | 55,2% | 57,6% | ▲ 4,3% |
| Tháng 11 | 57,2% | 52,4% | ▼ 8,4% |
| Tháng 12 | 59,5% | 56,9% | ▼ 4,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 60,9% | 57,0% | ▼ 6,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.