Åre Östersund (OSD)
Sân bay Åre Östersund phục vụ 30.430 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 13,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 90,8% 305
- Quốc tế 9,2% 31
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 262 | 274 | ▲ 4,6% |
| Tháng 2 | 265 | 305 | ▲ 15,1% |
| Tháng 3 | 295 | – | – |
| Tháng 4 | 287 | – | – |
| Tháng 5 | 254 | – | – |
| Tháng 6 | 237 | – | – |
| Tháng 7 | 24 | – | – |
| Tháng 8 | 236 | – | – |
| Tháng 9 | 288 | – | – |
| Tháng 10 | 307 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 312 | – | – |
| Tháng 12 | 268 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 527 | 579 | ▲ 9,9% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 29 | ▲ 31,8% |
| Tháng 2 | 34 | 31 | ▼ 8,8% |
| Tháng 3 | 22 | – | – |
| Tháng 4 | 6 | – | – |
| Tháng 5 | 14 | – | – |
| Tháng 6 | 6 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 10 | – | – |
| Tháng 9 | 14 | – | – |
| Tháng 10 | 13 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 56 | 60 | ▲ 7,1% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.211 | 22.967 | ▲ 13,6% |
| Tháng 2 | 23.874 | 27.153 | ▲ 13,7% |
| Tháng 3 | 25.768 | – | – |
| Tháng 4 | 20.934 | – | – |
| Tháng 5 | 19.648 | – | – |
| Tháng 6 | 14.420 | – | – |
| Tháng 7 | 1.816 | – | – |
| Tháng 8 | 14.865 | – | – |
| Tháng 9 | 22.064 | – | – |
| Tháng 10 | 23.286 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 21.892 | – | – |
| Tháng 12 | 21.279 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 44.085 | 50.120 | ▲ 13,7% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.630 | 2.500 | ▲ 53,4% |
| Tháng 2 | 2.865 | 3.277 | ▲ 14,4% |
| Tháng 3 | 1.300 | – | – |
| Tháng 4 | 739 | – | – |
| Tháng 5 | 2.547 | – | – |
| Tháng 6 | 868 | – | – |
| Tháng 7 | 74 | – | – |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 552 | – | – |
| Tháng 10 | 1.779 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.489 | – | – |
| Tháng 12 | 3.037 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 4.495 | 5.777 | ▲ 28,5% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 323 | 386 | 361 | 322 | 322 | 270 | 112 | 244 | 351 | 353 | 309 | 288 |
| 2025 | 284 | 299 | 317 | 293 | 268 | 243 | 25 | 246 | 302 | 320 | 320 | 297 |
| 2026 | 303 | 336 |
Tỷ trọng quốc tế 9% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 19 năm từ năm 2007
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Stockholm-Arlanda OSD–ARN → | 1.987 | 434 |
| Sân bay Stockholm-Bromma OSD–BMA → | 637 | 465 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 5 Sân bay Åre Östersund được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)