Sundsvall-Härnösand (SDL)
Sân bay Sundsvall-Härnösand phục vụ 4.527 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 169,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 99,1% 105
- Quốc tế 0,9% 1
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 56 | – | – |
| Tháng 2 | – | 105 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 119 | – | – |
| Tháng 6 | 92 | – | – |
| Tháng 7 | 4 | – | – |
| Tháng 8 | 83 | – | – |
| Tháng 9 | 128 | – | – |
| Tháng 10 | 126 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 5 | – | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 17 | – | – |
| Tháng 6 | 14 | – | – |
| Tháng 7 | 5 | – | – |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | 14 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.951 | – | – |
| Tháng 2 | – | 4.521 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 6.029 | – | – |
| Tháng 6 | 3.692 | – | – |
| Tháng 7 | 22 | – | – |
| Tháng 8 | 3.478 | – | – |
| Tháng 9 | 6.447 | – | – |
| Tháng 10 | 6.208 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 349 | – | – |
| Tháng 2 | – | 6 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | 1.407 | – | – |
| Tháng 6 | 2.347 | – | – |
| Tháng 7 | 41 | – | – |
| Tháng 8 | 2.327 | – | – |
| Tháng 9 | 2.346 | – | – |
| Tháng 10 | 353 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 98 | 124 | 109 | 135 | 151 | 113 | 4 | 89 | 162 | 156 | 13 | 8 |
| 2025 | 61 | 36 | 113 | 112 | 136 | 106 | 9 | 98 | 142 | 130 | 128 | 71 |
| 2026 | 75 | 106 |
Tỷ trọng quốc tế 1% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 3+ Sân bay Sundsvall-Härnösand được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 3+ (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)