Stockholm-Bromma (BMA) – Åre Östersund (OSD)
Tháng 12/2024 có 2.036 lượt khách bay giữa Stockholm-Bromma và Åre Östersund, tính cả hai chiều, trên 54 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.877 | 2.018 | ▲ 7,5% |
| Tháng 2 | 2.054 | 2.301 | ▲ 12,0% |
| Tháng 3 | 2.418 | 2.804 | ▲ 16,0% |
| Tháng 4 | 1.884 | 2.389 | ▲ 26,8% |
| Tháng 5 | 1.517 | 1.932 | ▲ 27,4% |
| Tháng 6 | 1.439 | 1.827 | ▲ 27,0% |
| Tháng 7 | 1.550 | 766 | ▼ 50,6% |
| Tháng 8 | 1.303 | 1.433 | ▲ 10,0% |
| Tháng 9 | 1.422 | 1.649 | ▲ 16,0% |
| Tháng 10 | 1.579 | 1.695 | ▲ 7,3% |
| Tháng 11 | 1.466 | 1.643 | ▲ 12,1% |
| Tháng 12 | 1.959 | 2.036 | ▲ 3,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 20.468 | 22.493 | ▲ 9,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 59 | 63 | ▲ 6,8% |
| Tháng 2 | 64 | 68 | ▲ 6,3% |
| Tháng 3 | 68 | 71 | ▲ 4,4% |
| Tháng 4 | 52 | 54 | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 52 | 55 | ▲ 5,8% |
| Tháng 6 | 47 | 52 | ▲ 10,6% |
| Tháng 7 | 28 | 16 | ▼ 42,9% |
| Tháng 8 | 41 | 43 | ▲ 4,9% |
| Tháng 9 | 45 | 56 | ▲ 24,4% |
| Tháng 10 | 55 | 55 | 0,0% |
| Tháng 11 | 52 | 50 | ▼ 3,8% |
| Tháng 12 | 50 | 54 | ▲ 8,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 613 | 637 | ▲ 3,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.827 | 4.325 | ▲ 13,0% |
| Tháng 2 | 3.988 | 4.549 | ▲ 14,1% |
| Tháng 3 | 4.419 | 4.591 | ▲ 3,9% |
| Tháng 4 | 3.505 | 3.778 | ▲ 7,8% |
| Tháng 5 | 3.776 | 3.915 | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 3.239 | 3.519 | ▲ 8,6% |
| Tháng 7 | 2.028 | 1.172 | ▼ 42,2% |
| Tháng 8 | 2.775 | 2.925 | ▲ 5,4% |
| Tháng 9 | 3.063 | 3.795 | ▲ 23,9% |
| Tháng 10 | 3.919 | 3.911 | ▼ 0,2% |
| Tháng 11 | 3.760 | 3.714 | ▼ 1,2% |
| Tháng 12 | 3.510 | 3.669 | ▲ 4,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 41.809 | 43.863 | ▲ 4,9% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 49,0% | 46,7% | ▼ 4,7% |
| Tháng 2 | 51,5% | 50,6% | ▼ 1,7% |
| Tháng 3 | 54,7% | 61,1% | ▲ 11,7% |
| Tháng 4 | 53,8% | 63,2% | ▲ 17,5% |
| Tháng 5 | 40,2% | 49,3% | ▲ 22,6% |
| Tháng 6 | 44,4% | 51,9% | ▲ 16,9% |
| Tháng 7 | 76,4% | 65,4% | ▼ 14,4% |
| Tháng 8 | 47,0% | 49,0% | ▲ 4,3% |
| Tháng 9 | 46,4% | 43,5% | ▼ 6,2% |
| Tháng 10 | 40,3% | 43,3% | ▲ 7,4% |
| Tháng 11 | 39,0% | 44,2% | ▲ 13,3% |
| Tháng 12 | 55,8% | 55,5% | ▼ 0,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 49,9% | 52,0% | ▲ 4,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.