Stockholm-Arlanda (ARN) – Åre Östersund (OSD)
Tháng 12/2024 có 15.212 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Åre Östersund, tính cả hai chiều, trên 144 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 20.654 | 16.583 | ▼ 19,7% |
| Tháng 2 | 23.852 | 22.151 | ▼ 7,1% |
| Tháng 3 | 29.012 | 24.996 | ▼ 13,8% |
| Tháng 4 | 20.856 | 20.138 | ▼ 3,4% |
| Tháng 5 | 19.706 | 17.105 | ▼ 13,2% |
| Tháng 6 | 16.010 | 12.250 | ▼ 23,5% |
| Tháng 7 | 4.648 | 5.567 | ▲ 19,8% |
| Tháng 8 | 11.886 | 11.543 | ▼ 2,9% |
| Tháng 9 | 19.945 | 19.373 | ▼ 2,9% |
| Tháng 10 | 19.449 | 18.870 | ▼ 3,0% |
| Tháng 11 | 17.909 | 16.282 | ▼ 9,1% |
| Tháng 12 | 15.719 | 15.212 | ▼ 3,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 219.646 | 200.070 | ▼ 8,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 181 | 157 | ▼ 13,3% |
| Tháng 2 | 206 | 206 | 0,0% |
| Tháng 3 | 235 | 206 | ▼ 12,3% |
| Tháng 4 | 202 | 180 | ▼ 10,9% |
| Tháng 5 | 211 | 175 | ▼ 17,1% |
| Tháng 6 | 173 | 135 | ▼ 22,0% |
| Tháng 7 | 72 | 95 | ▲ 31,9% |
| Tháng 8 | 141 | 128 | ▼ 9,2% |
| Tháng 9 | 199 | 198 | ▼ 0,5% |
| Tháng 10 | 207 | 198 | ▼ 4,3% |
| Tháng 11 | 178 | 165 | ▼ 7,3% |
| Tháng 12 | 149 | 144 | ▼ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.154 | 1.987 | ▼ 7,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 32.638 | 28.234 | ▼ 13,5% |
| Tháng 2 | 37.150 | 36.876 | ▼ 0,7% |
| Tháng 3 | 40.376 | 36.486 | ▼ 9,6% |
| Tháng 4 | 27.998 | 29.648 | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 29.812 | 28.299 | ▼ 5,1% |
| Tháng 6 | 27.630 | 19.634 | ▼ 28,9% |
| Tháng 7 | 5.040 | 6.904 | ▲ 37,0% |
| Tháng 8 | 21.074 | 17.628 | ▼ 16,4% |
| Tháng 9 | 33.076 | 31.834 | ▼ 3,8% |
| Tháng 10 | 33.618 | 31.352 | ▼ 6,7% |
| Tháng 11 | 30.406 | 25.560 | ▼ 15,9% |
| Tháng 12 | 26.432 | 22.860 | ▼ 13,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 345.250 | 315.315 | ▼ 8,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,3% | 58,7% | ▼ 7,3% |
| Tháng 2 | 64,2% | 60,1% | ▼ 6,4% |
| Tháng 3 | 71,9% | 68,5% | ▼ 4,7% |
| Tháng 4 | 74,5% | 67,9% | ▼ 8,9% |
| Tháng 5 | 66,1% | 60,4% | ▼ 8,6% |
| Tháng 6 | 57,9% | 62,4% | ▲ 7,8% |
| Tháng 7 | 92,2% | 80,6% | ▼ 12,6% |
| Tháng 8 | 56,4% | 65,5% | ▲ 16,1% |
| Tháng 9 | 60,3% | 60,9% | ▲ 1,0% |
| Tháng 10 | 57,9% | 60,2% | ▲ 4,0% |
| Tháng 11 | 58,9% | 63,7% | ▲ 8,1% |
| Tháng 12 | 59,5% | 66,5% | ▲ 11,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 65,3% | 64,6% | ▼ 1,0% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.