Örebro (ORB)
Sân bay Örebro phục vụ 2.096 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 54,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 26,7% 4
- Quốc tế 73,3% 11
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2 | – |
| Tháng 2 | 2 | 4 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 6 | – | – |
| Tháng 4 | 4 | – | – |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 12 | – |
| Tháng 2 | 9 | 11 | ▲ 22,2% |
| Tháng 3 | 16 | – | – |
| Tháng 4 | 29 | – | – |
| Tháng 5 | 39 | – | – |
| Tháng 6 | 46 | – | – |
| Tháng 7 | 33 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 96 | – |
| Tháng 2 | 94 | 548 | ▲ 483,0% |
| Tháng 3 | 121 | – | – |
| Tháng 4 | 11 | – | – |
| Tháng 5 | 4 | – | – |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 7 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 2.071 | – |
| Tháng 2 | 1.264 | 1.548 | ▲ 22,5% |
| Tháng 3 | 1.796 | – | – |
| Tháng 4 | 4.486 | – | – |
| Tháng 5 | 6.155 | – | – |
| Tháng 6 | 7.564 | – | – |
| Tháng 7 | 5.264 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 102 | 354 | ▲ 248,8% |
| Tháng 2 | 90 | 448 | ▲ 396,5% |
| Tháng 3 | 93 | – | – |
| Tháng 4 | 41 | – | – |
| Tháng 5 | 49 | – | – |
| Tháng 6 | 39 | – | – |
| Tháng 7 | 47 | – | – |
| Tháng 8 | 42 | – | – |
| Tháng 9 | 37 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 52 | – | – |
| Tháng 12 | 51 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 192 | 802 | ▲ 318,3% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 676 | 193 | ▼ 71,5% |
| Tháng 2 | 524 | 131 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 633 | – | – |
| Tháng 4 | 733 | – | – |
| Tháng 5 | 594 | – | – |
| Tháng 6 | 660 | – | – |
| Tháng 7 | 469 | – | – |
| Tháng 8 | 526 | – | – |
| Tháng 9 | 596 | – | – |
| Tháng 10 | 721 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 627 | – | – |
| Tháng 12 | 498 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 1.200 | 324 | ▼ 73,0% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 48 | 47 | 57 | 47 | 66 | 60 | 50 | 56 | 65 | 34 | 22 | 26 |
| 2025 | 17 | 11 | 22 | 33 | 41 | 47 | 35 | 40 | 43 | 15 | 10 | 10 |
| 2026 | 14 | 15 |
Tỷ trọng quốc tế 73% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 12 năm từ năm 2014