ICAO ESNQ

Kiruna (KRN)

Sân bay Kiruna phục vụ 28.672 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 4,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1230194▼ 15,7%
Tháng 2200191▼ 4,5%
Tháng 3223––
Tháng 4167––
Tháng 5115––
Tháng 6132––
Tháng 7126––
Tháng 8140––
Tháng 9120––
Tháng 10114–đang tích luỹ
Tháng 11122––
Tháng 12200––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)430385▼ 10,5%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 126.18127.804▲ 6,2%
Tháng 227.36128.672▲ 4,8%
Tháng 329.602––
Tháng 418.020––
Tháng 513.084––
Tháng 617.549––
Tháng 719.316––
Tháng 822.689––
Tháng 917.580––
Tháng 1014.885–đang tích luỹ
Tháng 1116.670––
Tháng 1228.582––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)53.54256.476▲ 5,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1204▼ 81,6%
Tháng 2194▼ 79,5%
Tháng 320––
Tháng 419––
Tháng 521––
Tháng 619––
Tháng 717––
Tháng 819––
Tháng 94––
Tháng 104–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 123––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)398▼ 80,6%

Nội địa / Quốc tế

tháng 2/2026
  • Nội địa 86,9% 166
  • Quốc tế 13,1% 25

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1194170▼ 12,4%
Tháng 2167166▼ 0,6%
Tháng 3189––
Tháng 4157––
Tháng 5113––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8139––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12186––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)361336▼ 6,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 13624▼ 33,3%
Tháng 23325▼ 24,2%
Tháng 334––
Tháng 410––
Tháng 52––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1214––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)6949▼ 29,0%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 123.38825.337▲ 8,3%
Tháng 223.41425.490▲ 8,9%
Tháng 326.154––
Tháng 417.599––
Tháng 513.076––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 822.687––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1226.956––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)46.80250.827▲ 8,6%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.7932.467▼ 11,7%
Tháng 23.9473.182▼ 19,4%
Tháng 33.448––
Tháng 4421––
Tháng 58––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 82––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121.626––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)6.7405.649▼ 16,2%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 182 199 220 168 142 98 46 150 140 108 84 204
2025 230 200 223 167 115 132 126 140 120 114 122 200
2026 194 191
Tỷ trọng quốc tế 13% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay Stockholm-Arlanda KRN–ARN → 1.646 916

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 5 Sân bay Kiruna được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…