Kiruna (KRN)
Sân bay Kiruna phục vụ 28.672 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 4,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 2/2026.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất14 kỳ
Tấn hàng hoá theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 2/2026- Nội địa 86,9% 166
- Quốc tế 13,1% 25
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 194 | 170 | ▼ 12,4% |
| Tháng 2 | 167 | 166 | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 189 | – | – |
| Tháng 4 | 157 | – | – |
| Tháng 5 | 113 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 139 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 186 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 361 | 336 | ▼ 6,9% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 24 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 33 | 25 | ▼ 24,2% |
| Tháng 3 | 34 | – | – |
| Tháng 4 | 10 | – | – |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 14 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 69 | 49 | ▼ 29,0% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23.388 | 25.337 | ▲ 8,3% |
| Tháng 2 | 23.414 | 25.490 | ▲ 8,9% |
| Tháng 3 | 26.154 | – | – |
| Tháng 4 | 17.599 | – | – |
| Tháng 5 | 13.076 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 22.687 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 26.956 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 46.802 | 50.827 | ▲ 8,6% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.793 | 2.467 | ▼ 11,7% |
| Tháng 2 | 3.947 | 3.182 | ▼ 19,4% |
| Tháng 3 | 3.448 | – | – |
| Tháng 4 | 421 | – | – |
| Tháng 5 | 8 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 1.626 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 6.740 | 5.649 | ▼ 16,2% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 182 | 199 | 220 | 168 | 142 | 98 | 46 | 150 | 140 | 108 | 84 | 204 |
| 2025 | 230 | 200 | 223 | 167 | 115 | 132 | 126 | 140 | 120 | 114 | 122 | 200 |
| 2026 | 194 | 191 |
Tỷ trọng quốc tế 13% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 2/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Stockholm-Arlanda KRN–ARN → | 1.646 | 916 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 5 Sân bay Kiruna được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 5 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)