Kiruna (KRN)
KRN / ESNQ · khai thác bởi Swedavia
Chính thức · tháng 1/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 9 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 1/2026.
27.804
Sân bay Kiruna đón 27.804 lượt khách trong tháng 1/2026, tăng 6,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 49 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2006 đến 2026 (241 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 1/2026- Nội địa 91,1% 25.337
- Quốc tế 8,9% 2.467
So với 2019 +21,3% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 9% trên tổng lượt khách tháng 1/2026
Độ dài chuỗi 20 năm từ năm 2006
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2026 | 27.804 | +6,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2025 | 28.582 | +5,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 16.670 | +28,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 14.885 | +1,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 17.580 | −3,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 22.689 | +3,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 19.316 | +161,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 17.549 | +25,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 13.084 | −3,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 18.020 | +8,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 29.602 | +9,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 27.361 | +6,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 26.181 | +16,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 27.099 | +28,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 12.984 | −4,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 14.705 | +25,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 18.227 | +35,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 21.979 | +4,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 7.390 | −62,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 13.974 | −2,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 13.590 | −0,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 16.691 | +4,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 27.048 | +3,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 25.689 | +7,3% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 1/2026).