Stockholm-Bromma (BMA) – Ronneby (RNB)
Tháng 12/2024 có 5.554 lượt khách bay giữa Stockholm-Bromma và Ronneby, tính cả hai chiều, trên 120 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.933 | 4.390 | ▲ 11,6% |
| Tháng 2 | 3.825 | 4.308 | ▲ 12,6% |
| Tháng 3 | 4.758 | 5.145 | ▲ 8,1% |
| Tháng 4 | 4.495 | 5.202 | ▲ 15,7% |
| Tháng 5 | 5.445 | 5.554 | ▲ 2,0% |
| Tháng 6 | 5.248 | 4.754 | ▼ 9,4% |
| Tháng 7 | 1.801 | 1.330 | ▼ 26,2% |
| Tháng 8 | 3.692 | 3.879 | ▲ 5,1% |
| Tháng 9 | 5.063 | 5.575 | ▲ 10,1% |
| Tháng 10 | 5.584 | 5.269 | ▼ 5,6% |
| Tháng 11 | 5.453 | 7.530 | ▲ 38,1% |
| Tháng 12 | 4.276 | 5.554 | ▲ 29,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 53.573 | 58.490 | ▲ 9,2% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 127 | 116 | ▼ 8,7% |
| Tháng 2 | 118 | 116 | ▼ 1,7% |
| Tháng 3 | 137 | 134 | ▼ 2,2% |
| Tháng 4 | 127 | 135 | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 144 | 135 | ▼ 6,3% |
| Tháng 6 | 128 | 123 | ▼ 3,9% |
| Tháng 7 | 47 | 30 | ▼ 36,2% |
| Tháng 8 | 103 | 98 | ▼ 4,9% |
| Tháng 9 | 130 | 136 | ▲ 4,6% |
| Tháng 10 | 139 | 144 | ▲ 3,6% |
| Tháng 11 | 137 | 142 | ▲ 3,6% |
| Tháng 12 | 112 | 120 | ▲ 7,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.449 | 1.429 | ▼ 1,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9.011 | 8.347 | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 8.515 | 8.418 | ▼ 1,1% |
| Tháng 3 | 9.903 | 9.622 | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 9.023 | 9.634 | ▲ 6,8% |
| Tháng 5 | 10.329 | 9.505 | ▼ 8,0% |
| Tháng 6 | 8.954 | 8.782 | ▼ 1,9% |
| Tháng 7 | 3.299 | 2.038 | ▼ 38,2% |
| Tháng 8 | 7.397 | 7.116 | ▼ 3,8% |
| Tháng 9 | 9.343 | 9.830 | ▲ 5,2% |
| Tháng 10 | 9.941 | 10.031 | ▲ 0,9% |
| Tháng 11 | 9.798 | 10.310 | ▲ 5,2% |
| Tháng 12 | 8.006 | 8.734 | ▲ 9,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 103.519 | 102.367 | ▼ 1,1% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 43,6% | 52,6% | ▲ 20,6% |
| Tháng 2 | 44,9% | 51,2% | ▲ 14,0% |
| Tháng 3 | 48,0% | 53,5% | ▲ 11,5% |
| Tháng 4 | 49,8% | 54,0% | ▲ 8,4% |
| Tháng 5 | 52,7% | 58,4% | ▲ 10,8% |
| Tháng 6 | 58,6% | 54,1% | ▼ 7,7% |
| Tháng 7 | 54,6% | 65,3% | ▲ 19,6% |
| Tháng 8 | 49,9% | 54,5% | ▲ 9,2% |
| Tháng 9 | 54,2% | 56,7% | ▲ 4,6% |
| Tháng 10 | 56,2% | 52,5% | ▼ 6,6% |
| Tháng 11 | 55,7% | 73,0% | ▲ 31,1% |
| Tháng 12 | 53,4% | 63,6% | ▲ 19,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 51,8% | 57,4% | ▲ 10,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.