Berlin-Brandenburg (BER) – Heathrow (LHR)
Tháng 12/2024 có 61.904 lượt khách bay giữa Berlin-Brandenburg và Heathrow, tính cả hai chiều, trên 424 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34.452 | 43.687 | ▲ 26,8% |
| Tháng 2 | 45.572 | 44.794 | ▼ 1,7% |
| Tháng 3 | 51.857 | 52.291 | ▲ 0,8% |
| Tháng 4 | 41.539 | 50.249 | ▲ 21,0% |
| Tháng 5 | 45.872 | 51.205 | ▲ 11,6% |
| Tháng 6 | 41.884 | 49.622 | ▲ 18,5% |
| Tháng 7 | 41.320 | 55.068 | ▲ 33,3% |
| Tháng 8 | 41.716 | 49.911 | ▲ 19,6% |
| Tháng 9 | 41.747 | 47.144 | ▲ 12,9% |
| Tháng 10 | 48.963 | 53.901 | ▲ 10,1% |
| Tháng 11 | 49.081 | 51.388 | ▲ 4,7% |
| Tháng 12 | 52.751 | 61.904 | ▲ 17,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 536.754 | 611.164 | ▲ 13,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 283 | 378 | ▲ 33,6% |
| Tháng 2 | 330 | 372 | ▲ 12,7% |
| Tháng 3 | 361 | 395 | ▲ 9,4% |
| Tháng 4 | 285 | 367 | ▲ 28,8% |
| Tháng 5 | 326 | 376 | ▲ 15,3% |
| Tháng 6 | 277 | 347 | ▲ 25,3% |
| Tháng 7 | 278 | 373 | ▲ 34,2% |
| Tháng 8 | 278 | 354 | ▲ 27,3% |
| Tháng 9 | 286 | 342 | ▲ 19,6% |
| Tháng 10 | 358 | 400 | ▲ 11,7% |
| Tháng 11 | 396 | 428 | ▲ 8,1% |
| Tháng 12 | 356 | 424 | ▲ 19,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.814 | 4.556 | ▲ 19,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51.051 | 62.707 | ▲ 22,8% |
| Tháng 2 | 59.262 | 62.441 | ▲ 5,4% |
| Tháng 3 | 64.312 | 65.997 | ▲ 2,6% |
| Tháng 4 | 50.854 | 64.793 | ▲ 27,4% |
| Tháng 5 | 57.812 | 64.173 | ▲ 11,0% |
| Tháng 6 | 49.745 | 59.987 | ▲ 20,6% |
| Tháng 7 | 48.731 | 65.283 | ▲ 34,0% |
| Tháng 8 | 49.057 | 58.661 | ▲ 19,6% |
| Tháng 9 | 49.956 | 56.303 | ▲ 12,7% |
| Tháng 10 | 61.752 | 67.185 | ▲ 8,8% |
| Tháng 11 | 65.547 | 74.453 | ▲ 13,6% |
| Tháng 12 | 62.876 | 75.130 | ▲ 19,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 670.955 | 777.113 | ▲ 15,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 67,5% | 69,7% | ▲ 3,3% |
| Tháng 2 | 76,9% | 71,7% | ▼ 6,8% |
| Tháng 3 | 80,6% | 79,2% | ▼ 1,7% |
| Tháng 4 | 81,7% | 77,6% | ▼ 5,0% |
| Tháng 5 | 79,3% | 79,8% | ▲ 0,6% |
| Tháng 6 | 84,2% | 82,7% | ▼ 1,8% |
| Tháng 7 | 84,8% | 84,4% | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 85,0% | 85,1% | ▲ 0,1% |
| Tháng 9 | 83,6% | 83,7% | ▲ 0,1% |
| Tháng 10 | 79,3% | 80,2% | ▲ 1,1% |
| Tháng 11 | 74,9% | 69,0% | ▼ 7,9% |
| Tháng 12 | 83,9% | 82,4% | ▼ 1,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 80,1% | 78,8% | ▼ 1,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.