ICAO GCLA

Sta Cruz de la Palma (SPC)

Sân bay La Palma phục vụ 127.158 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 9,1% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.7821.866▲ 4,7%
Tháng 21.6702.001▲ 19,8%
Tháng 32.1381.954▼ 8,6%
Tháng 41.8712.103▲ 12,4%
Tháng 51.8202.127▲ 16,9%
Tháng 61.7772.060▲ 15,9%
Tháng 72.1472.256▲ 5,1%
Tháng 82.1072.225▲ 5,6%
Tháng 91.965––
Tháng 101.858–đang tích luỹ
Tháng 112.054––
Tháng 122.074––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)15.31216.592▲ 8,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1125.925124.725▼ 1,0%
Tháng 2118.057126.481▲ 7,1%
Tháng 3139.886127.158▼ 9,1%
Tháng 4128.942––
Tháng 5117.347––
Tháng 6116.505––
Tháng 7133.863––
Tháng 8138.901––
Tháng 9121.213––
Tháng 10122.875–đang tích luỹ
Tháng 11132.705––
Tháng 12133.755––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)383.868378.364▼ 1,4%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 13735▼ 6,0%
Tháng 23038▲ 25,6%
Tháng 32233▲ 45,5%
Tháng 420––
Tháng 520––
Tháng 615––
Tháng 720––
Tháng 821––
Tháng 921––
Tháng 1024–đang tích luỹ
Tháng 1124––
Tháng 1235––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)89105▲ 17,6%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 194.01091.862▼ 2,3%
Tháng 289.06594.594▲ 6,2%
Tháng 3107.06292.307▼ 13,8%
Tháng 4106.476––
Tháng 5108.363––
Tháng 6108.094––
Tháng 7121.392––
Tháng 8126.681––
Tháng 9109.630––
Tháng 10105.403–đang tích luỹ
Tháng 1199.742––
Tháng 12101.951––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)290.137278.763▼ 3,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 131.91532.863▲ 3,0%
Tháng 228.99231.887▲ 10,0%
Tháng 332.82434.851▲ 6,2%
Tháng 422.466––
Tháng 58.984––
Tháng 68.411––
Tháng 712.471––
Tháng 812.220––
Tháng 911.583––
Tháng 1017.472–đang tích luỹ
Tháng 1132.963––
Tháng 1231.804––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)93.73199.601▲ 6,3%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 137––
Tháng 2–38–
Tháng 32233▲ 49,8%
Tháng 420––
Tháng 520––
Tháng 615––
Tháng 720––
Tháng 820––
Tháng 920––
Tháng 1023–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 2–0–
Tháng 310▼ 85,7%
Tháng 40––
Tháng 50––
Tháng 61––
Tháng 70––
Tháng 81––
Tháng 92––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.680 1.840 1.983 1.843 1.842 1.787 2.100 2.150 2.005 1.837 1.946 1.995
2025 1.782 1.670 2.138 1.871 1.820 1.777 2.147 2.107 1.965 1.858 2.054 2.074
2026 1.866 2.001 1.954 2.103 2.127 2.060 2.256 2.225
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 942 chuyến bay đi và đến tại Sân bay La Palma trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202672505
30/8/202680509
29/8/202660505
28/8/202680503
27/8/202674501
26/8/202674505
25/8/202665502
24/8/202676
23/8/202676
22/8/202658
21/8/202678
20/8/202678
19/8/202671

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay La Palma được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…