A Coruña, Culleredo (LCG)
Sân bay A Coruña phục vụ 117.086 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 6,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 768 | 774 | ▲ 0,8% |
| Tháng 2 | 796 | 778 | ▼ 2,3% |
| Tháng 3 | 862 | 926 | ▲ 7,4% |
| Tháng 4 | 820 | 1.075 | ▲ 31,1% |
| Tháng 5 | 919 | 1.420 | ▲ 54,5% |
| Tháng 6 | 882 | 940 | ▲ 6,6% |
| Tháng 7 | 992 | 933 | ▼ 5,9% |
| Tháng 8 | 868 | 897 | ▲ 3,3% |
| Tháng 9 | 911 | – | – |
| Tháng 10 | 977 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 817 | – | – |
| Tháng 12 | 814 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 6.907 | 7.743 | ▲ 12,1% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 94.663 | 98.453 | ▲ 4,0% |
| Tháng 2 | 98.514 | 100.228 | ▲ 1,7% |
| Tháng 3 | 110.095 | 117.086 | ▲ 6,3% |
| Tháng 4 | 107.441 | – | – |
| Tháng 5 | 111.764 | – | – |
| Tháng 6 | 109.893 | – | – |
| Tháng 7 | 113.579 | – | – |
| Tháng 8 | 107.679 | – | – |
| Tháng 9 | 108.875 | – | – |
| Tháng 10 | 117.271 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 108.187 | – | – |
| Tháng 12 | 107.620 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 303.272 | 315.767 | ▲ 4,1% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88.275 | 90.107 | ▲ 2,1% |
| Tháng 2 | 89.330 | 90.838 | ▲ 1,7% |
| Tháng 3 | 99.796 | 106.140 | ▲ 6,4% |
| Tháng 4 | 97.446 | – | – |
| Tháng 5 | 100.589 | – | – |
| Tháng 6 | 98.746 | – | – |
| Tháng 7 | 102.375 | – | – |
| Tháng 8 | 96.851 | – | – |
| Tháng 9 | 96.802 | – | – |
| Tháng 10 | 104.465 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 97.570 | – | – |
| Tháng 12 | 95.967 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 277.401 | 287.085 | ▲ 3,5% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.388 | 8.346 | ▲ 30,7% |
| Tháng 2 | 9.184 | 9.390 | ▲ 2,2% |
| Tháng 3 | 10.299 | 10.946 | ▲ 6,3% |
| Tháng 4 | 9.995 | – | – |
| Tháng 5 | 11.175 | – | – |
| Tháng 6 | 11.147 | – | – |
| Tháng 7 | 11.204 | – | – |
| Tháng 8 | 10.828 | – | – |
| Tháng 9 | 12.073 | – | – |
| Tháng 10 | 12.806 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10.617 | – | – |
| Tháng 12 | 11.653 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 25.871 | 28.682 | ▲ 10,9% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 796 | 772 | 808 | 849 | 901 | 873 | 1.030 | 849 | 905 | 840 | 804 | 834 |
| 2025 | 768 | 796 | 862 | 820 | 919 | 882 | 992 | 868 | 911 | 977 | 817 | 814 |
| 2026 | 774 | 778 | 926 | 1.075 | 1.420 | 940 | 933 | 897 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 377 chuyến bay đi và đến tại Sân bay A Coruña trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay A Coruña mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 34 | 200 |
| 30/8/2026 | 25 | 196 |
| 29/8/2026 | 28 | 197 |
| 28/8/2026 | 27 | 197 |
| 27/8/2026 | 24 | 198 |
| 26/8/2026 | 27 | 206 |
| 25/8/2026 | 35 | 212 |
| 24/8/2026 | 30 | |
| 23/8/2026 | 26 | |
| 22/8/2026 | 28 | |
| 21/8/2026 | 28 | |
| 20/8/2026 | 32 | |
| 19/8/2026 | 33 |
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Madrid Barajas LCG–MAD → | 5.855 | 506 |
| Sân bay Barcelona LCG–BCN → | 1.500 | 888 |
| Sân bay Gatwick LCG–LGW → | 409 | 1.068 |
| Sân bay Málaga LCG–AGP → | 215 | 807 |
| Sân bay Valencia LCG–VLC → | 209 | 783 |
| Sân bay quốc tế Geneva Cointrin LCG–GVA → | 200 | 1.187 |
| Sân bay quốc tế Malpensa LCG–MXP → | 196 | 1.379 |