Barcelona (BCN) – A Coruña (LCG)
Tháng 12/2024 có 20.470 lượt khách bay giữa Barcelona và A Coruña, tính cả hai chiều, trên 122 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 16.942 | 18.760 | ▲ 10,7% |
| Tháng 2 | 18.250 | 17.978 | ▼ 1,5% |
| Tháng 3 | 24.305 | 20.155 | ▼ 17,1% |
| Tháng 4 | 23.469 | 20.497 | ▼ 12,7% |
| Tháng 5 | 23.616 | 23.646 | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 23.811 | 20.962 | ▼ 12,0% |
| Tháng 7 | 24.931 | 20.839 | ▼ 16,4% |
| Tháng 8 | 23.964 | 20.773 | ▼ 13,3% |
| Tháng 9 | 21.666 | 22.939 | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 21.095 | 23.287 | ▲ 10,4% |
| Tháng 11 | 19.230 | 19.374 | ▲ 0,7% |
| Tháng 12 | 18.999 | 20.470 | ▲ 7,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 260.278 | 249.680 | ▼ 4,1% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 122 | 118 | ▼ 3,3% |
| Tháng 2 | 123 | 114 | ▼ 7,3% |
| Tháng 3 | 152 | 124 | ▼ 18,4% |
| Tháng 4 | 142 | 126 | ▼ 11,3% |
| Tháng 5 | 142 | 145 | ▲ 2,1% |
| Tháng 6 | 137 | 124 | ▼ 9,5% |
| Tháng 7 | 144 | 122 | ▼ 15,3% |
| Tháng 8 | 140 | 121 | ▼ 13,6% |
| Tháng 9 | 126 | 132 | ▲ 4,8% |
| Tháng 10 | 124 | 132 | ▲ 6,5% |
| Tháng 11 | 118 | 120 | ▲ 1,7% |
| Tháng 12 | 123 | 122 | ▼ 0,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.593 | 1.500 | ▼ 5,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 21.484 | 21.450 | ▼ 0,2% |
| Tháng 2 | 22.076 | 20.818 | ▼ 5,7% |
| Tháng 3 | 27.678 | 22.936 | ▼ 17,1% |
| Tháng 4 | 26.224 | 23.301 | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 26.430 | 26.438 | 0,0% |
| Tháng 6 | 25.370 | 22.806 | ▼ 10,1% |
| Tháng 7 | 26.528 | 21.839 | ▼ 17,7% |
| Tháng 8 | 26.164 | 22.845 | ▼ 12,7% |
| Tháng 9 | 23.372 | 24.292 | ▲ 3,9% |
| Tháng 10 | 22.480 | 24.358 | ▲ 8,4% |
| Tháng 11 | 21.566 | 21.584 | ▲ 0,1% |
| Tháng 12 | 22.814 | 23.424 | ▲ 2,7% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 292.186 | 276.091 | ▼ 5,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78,9% | 87,5% | ▲ 10,9% |
| Tháng 2 | 82,7% | 86,4% | ▲ 4,5% |
| Tháng 3 | 87,8% | 87,9% | ▲ 0,1% |
| Tháng 4 | 89,5% | 88,0% | ▼ 1,7% |
| Tháng 5 | 89,4% | 89,4% | 0,0% |
| Tháng 6 | 93,9% | 91,9% | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 94,0% | 95,4% | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 91,6% | 90,9% | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 92,7% | 94,4% | ▲ 1,8% |
| Tháng 10 | 93,8% | 95,6% | ▲ 1,9% |
| Tháng 11 | 89,2% | 89,8% | ▲ 0,7% |
| Tháng 12 | 83,3% | 87,4% | ▲ 4,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,9% | 90,4% | ▲ 1,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.