A Coruña (LCG) – Valencia (VLC)
Tháng 12/2024 có 2.257 lượt khách bay giữa A Coruña và Valencia, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.141 | 2.346 | ▲ 9,6% |
| Tháng 2 | 2.181 | 2.276 | ▲ 4,4% |
| Tháng 3 | 2.607 | 2.300 | ▼ 11,8% |
| Tháng 4 | 2.531 | 2.808 | ▲ 10,9% |
| Tháng 5 | 2.902 | 2.839 | ▼ 2,2% |
| Tháng 6 | 2.943 | 2.567 | ▼ 12,8% |
| Tháng 7 | 2.917 | 2.924 | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 2.950 | 2.918 | ▼ 1,1% |
| Tháng 9 | 2.570 | 2.875 | ▲ 11,9% |
| Tháng 10 | 2.866 | 2.646 | ▼ 7,7% |
| Tháng 11 | 2.476 | 1.657 | ▼ 33,1% |
| Tháng 12 | 2.483 | 2.257 | ▼ 9,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 31.567 | 30.413 | ▼ 3,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 17 | ▲ 6,3% |
| Tháng 3 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 4 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 6 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 16 | 19 | ▲ 18,8% |
| Tháng 10 | 18 | 19 | ▲ 5,6% |
| Tháng 11 | 18 | 14 | ▼ 22,2% |
| Tháng 12 | 18 | 18 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 212 | 209 | ▼ 1,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.808 | 2.904 | ▲ 3,4% |
| Tháng 2 | 2.544 | 2.652 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 2.808 | 2.544 | ▼ 9,4% |
| Tháng 4 | 2.688 | 3.048 | ▲ 13,4% |
| Tháng 5 | 3.048 | 3.000 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 3.000 | 2.688 | ▼ 10,4% |
| Tháng 7 | 3.048 | 3.048 | 0,0% |
| Tháng 8 | 3.000 | 3.000 | 0,0% |
| Tháng 9 | 2.688 | 3.103 | ▲ 15,4% |
| Tháng 10 | 3.048 | 3.148 | ▲ 3,3% |
| Tháng 11 | 2.856 | 2.232 | ▼ 21,8% |
| Tháng 12 | 2.904 | 2.808 | ▼ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 34.440 | 34.175 | ▼ 0,8% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,2% | 80,8% | ▲ 6,0% |
| Tháng 2 | 85,7% | 85,8% | ▲ 0,1% |
| Tháng 3 | 92,8% | 90,4% | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 94,2% | 92,1% | ▼ 2,2% |
| Tháng 5 | 95,2% | 94,6% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 98,1% | 95,5% | ▼ 2,7% |
| Tháng 7 | 95,7% | 95,9% | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 98,3% | 97,3% | ▼ 1,0% |
| Tháng 9 | 95,6% | 92,7% | ▼ 3,0% |
| Tháng 10 | 94,0% | 84,1% | ▼ 10,5% |
| Tháng 11 | 86,7% | 74,2% | ▼ 14,4% |
| Tháng 12 | 85,5% | 80,4% | ▼ 6,0% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 91,5% | 88,7% | ▼ 3,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.