Bilbao (BIO) – A Coruña (LCG)
Tháng 12/2023 có 2.753 lượt khách bay giữa Bilbao và A Coruña, tính cả hai chiều, trên 20 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.791 | 1.912 | ▲ 6,8% |
| Tháng 2 | 2.051 | 1.907 | ▼ 7,0% |
| Tháng 3 | 2.187 | 2.346 | ▲ 7,3% |
| Tháng 4 | 2.175 | 2.229 | ▲ 2,5% |
| Tháng 5 | 2.354 | 2.550 | ▲ 8,3% |
| Tháng 6 | 2.288 | 2.764 | ▲ 20,8% |
| Tháng 7 | 2.289 | 3.015 | ▲ 31,7% |
| Tháng 8 | 2.597 | 2.637 | ▲ 1,5% |
| Tháng 9 | 2.443 | 2.738 | ▲ 12,1% |
| Tháng 10 | 2.401 | 2.545 | ▲ 6,0% |
| Tháng 11 | 1.956 | 2.021 | ▲ 3,3% |
| Tháng 12 | 2.146 | 2.753 | ▲ 28,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 26.678 | 29.417 | ▲ 10,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 2 | 17 | 16 | ▼ 5,9% |
| Tháng 3 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 4 | 17 | 16 | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 19 | 18 | ▼ 5,3% |
| Tháng 6 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 7 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 8 | 19 | 16 | ▼ 15,8% |
| Tháng 9 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 10 | 19 | 19 | 0,0% |
| Tháng 11 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 12 | 22 | 20 | ▼ 9,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 217 | 211 | ▼ 2,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.808 | 2.808 | 0,0% |
| Tháng 2 | 2.527 | 2.496 | ▼ 1,2% |
| Tháng 3 | 2.519 | 2.904 | ▲ 15,3% |
| Tháng 4 | 2.652 | 2.880 | ▲ 8,6% |
| Tháng 5 | 2.858 | 3.204 | ▲ 12,1% |
| Tháng 6 | 2.808 | 3.240 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 2.496 | 3.240 | ▲ 29,8% |
| Tháng 8 | 2.814 | 2.880 | ▲ 2,3% |
| Tháng 9 | 2.808 | 3.240 | ▲ 15,4% |
| Tháng 10 | 2.812 | 3.260 | ▲ 15,9% |
| Tháng 11 | 2.496 | 2.880 | ▲ 15,4% |
| Tháng 12 | 2.832 | 3.600 | ▲ 27,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 32.430 | 36.632 | ▲ 13,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 63,8% | 68,1% | ▲ 6,7% |
| Tháng 2 | 81,2% | 76,4% | ▼ 5,9% |
| Tháng 3 | 86,8% | 80,8% | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 82,0% | 77,4% | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 82,4% | 79,6% | ▼ 3,4% |
| Tháng 6 | 81,5% | 85,3% | ▲ 4,7% |
| Tháng 7 | 91,7% | 93,1% | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 92,3% | 91,6% | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 87,0% | 84,5% | ▼ 2,9% |
| Tháng 10 | 85,4% | 78,1% | ▼ 8,5% |
| Tháng 11 | 78,4% | 70,2% | ▼ 10,5% |
| Tháng 12 | 75,8% | 76,5% | ▲ 0,9% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 82,4% | 80,1% | ▼ 2,7% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.