Bilbao (BIO) – Charles-de-Gaulle (CDG)
Tháng 12/2024 có 13.791 lượt khách bay giữa Bilbao và Charles-de-Gaulle, tính cả hai chiều, trên 164 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 15.708 | 10.744 | ▼ 31,6% |
| Tháng 2 | 13.309 | 12.798 | ▼ 3,8% |
| Tháng 3 | 17.132 | 16.349 | ▼ 4,6% |
| Tháng 4 | 21.276 | 19.747 | ▼ 7,2% |
| Tháng 5 | 23.097 | 21.778 | ▼ 5,7% |
| Tháng 6 | 23.197 | 24.060 | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 21.261 | 24.268 | ▲ 14,1% |
| Tháng 8 | 21.520 | 23.013 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 23.002 | 24.858 | ▲ 8,1% |
| Tháng 10 | 21.960 | 21.474 | ▼ 2,2% |
| Tháng 11 | 16.810 | 12.960 | ▼ 22,9% |
| Tháng 12 | 19.126 | 13.791 | ▼ 27,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 237.398 | 225.840 | ▼ 4,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 178 | 105 | ▼ 41,0% |
| Tháng 2 | 147 | 122 | ▼ 17,0% |
| Tháng 3 | 180 | 158 | ▼ 12,2% |
| Tháng 4 | 212 | 186 | ▼ 12,3% |
| Tháng 5 | 218 | 201 | ▼ 7,8% |
| Tháng 6 | 214 | 223 | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 194 | 214 | ▲ 10,3% |
| Tháng 8 | 188 | 210 | ▲ 11,7% |
| Tháng 9 | 213 | 228 | ▲ 7,0% |
| Tháng 10 | 211 | 204 | ▼ 3,3% |
| Tháng 11 | 173 | 144 | ▼ 16,8% |
| Tháng 12 | 191 | 164 | ▼ 14,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 2.319 | 2.159 | ▼ 6,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 19.216 | 12.200 | ▼ 36,5% |
| Tháng 2 | 15.388 | 14.878 | ▼ 3,3% |
| Tháng 3 | 19.446 | 18.924 | ▼ 2,7% |
| Tháng 4 | 25.594 | 23.870 | ▼ 6,7% |
| Tháng 5 | 26.832 | 25.888 | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 26.320 | 27.596 | ▲ 4,8% |
| Tháng 7 | 24.216 | 27.334 | ▲ 12,9% |
| Tháng 8 | 23.934 | 26.980 | ▲ 12,7% |
| Tháng 9 | 26.229 | 28.608 | ▲ 9,1% |
| Tháng 10 | 25.596 | 24.536 | ▼ 4,1% |
| Tháng 11 | 19.680 | 14.400 | ▼ 26,8% |
| Tháng 12 | 22.906 | 16.256 | ▼ 29,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 275.357 | 261.470 | ▼ 5,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,7% | 88,1% | ▲ 7,8% |
| Tháng 2 | 86,5% | 86,0% | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 88,1% | 86,4% | ▼ 1,9% |
| Tháng 4 | 83,1% | 82,7% | ▼ 0,5% |
| Tháng 5 | 86,1% | 84,1% | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 88,1% | 87,2% | ▼ 1,0% |
| Tháng 7 | 87,8% | 88,8% | ▲ 1,1% |
| Tháng 8 | 89,9% | 85,3% | ▼ 5,1% |
| Tháng 9 | 87,7% | 86,9% | ▼ 0,9% |
| Tháng 10 | 85,8% | 87,5% | ▲ 2,0% |
| Tháng 11 | 85,4% | 90,0% | ▲ 5,4% |
| Tháng 12 | 83,5% | 84,8% | ▲ 1,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 86,1% | 86,5% | ▲ 0,4% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.