ICAO LEBB

Bilbao (BIO)

Sân bay Bilbao phục vụ 560.209 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 5,7% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12.8363.037▲ 7,1%
Tháng 23.2882.885▼ 12,3%
Tháng 33.9893.993▲ 0,1%
Tháng 44.4264.733▲ 6,9%
Tháng 55.1725.245▲ 1,4%
Tháng 64.9174.984▲ 1,4%
Tháng 74.6845.321▲ 13,6%
Tháng 84.4745.180▲ 15,8%
Tháng 94.788––
Tháng 104.821–đang tích luỹ
Tháng 113.746––
Tháng 123.794––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)33.78635.378▲ 4,7%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1368.874416.497▲ 12,9%
Tháng 2413.594417.263▲ 0,9%
Tháng 3529.881560.209▲ 5,7%
Tháng 4616.703––
Tháng 5681.045––
Tháng 6684.979––
Tháng 7689.017––
Tháng 8677.831––
Tháng 9676.676––
Tháng 10672.730–đang tích luỹ
Tháng 11526.187––
Tháng 12521.087––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)1.312.3491.393.969▲ 6,2%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 18068▼ 14,9%
Tháng 28062▼ 23,2%
Tháng 310558▼ 44,9%
Tháng 4111––
Tháng 5119––
Tháng 6111––
Tháng 7113––
Tháng 875––
Tháng 9107––
Tháng 10117–đang tích luỹ
Tháng 1178––
Tháng 1272––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)266188▼ 29,3%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1237.808255.784▲ 7,6%
Tháng 2264.397243.355▼ 8,0%
Tháng 3317.675313.292▼ 1,4%
Tháng 4335.550––
Tháng 5368.365––
Tháng 6368.684––
Tháng 7355.148––
Tháng 8334.014––
Tháng 9357.034––
Tháng 10371.721–đang tích luỹ
Tháng 11300.272––
Tháng 12293.403––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)819.880812.431▼ 0,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1131.066160.713▲ 22,6%
Tháng 2149.197173.908▲ 16,6%
Tháng 3212.206246.917▲ 16,4%
Tháng 4281.153––
Tháng 5312.680––
Tháng 6316.295––
Tháng 7333.869––
Tháng 8343.817––
Tháng 9319.642––
Tháng 10301.009–đang tích luỹ
Tháng 11225.915––
Tháng 12227.684––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)492.469581.538▲ 18,1%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11810▼ 47,3%
Tháng 22110▼ 53,1%
Tháng 3138▼ 42,9%
Tháng 413––
Tháng 514––
Tháng 621––
Tháng 716––
Tháng 87––
Tháng 914––
Tháng 1016–đang tích luỹ
Tháng 119––
Tháng 1211––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)5327▼ 48,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 16259▼ 5,5%
Tháng 25952▼ 12,5%
Tháng 39250▼ 45,2%
Tháng 498––
Tháng 5105––
Tháng 690––
Tháng 797––
Tháng 868––
Tháng 993––
Tháng 10102–đang tích luỹ
Tháng 1169––
Tháng 1261––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)213161▼ 24,5%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 3.044 3.092 3.719 4.441 4.528 4.668 4.741 4.460 4.767 4.552 3.633 3.793
2025 2.836 3.288 3.989 4.426 5.172 4.917 4.684 4.474 4.788 4.821 3.746 3.794
2026 3.037 2.885 3.993 4.733 5.245 4.984 5.321 5.180
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 2.165 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Bilbao trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20261681.179
30/8/20261711.167
29/8/20261531.162
28/8/20261931.157
27/8/20261681.145
26/8/20261671.145
25/8/20261591.145
24/8/2026156
23/8/2026166
22/8/2026148
21/8/2026181
20/8/2026168
19/8/2026167

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay Bilbao được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Phơi nhiễm tiếng ồn máy bay

Chỉ đếm người sống NGOÀI các đô thị lớn. Người trong thành phố nghe cùng sân bay này được báo cáo trong bản đồ tiếng ồn của chính thành phố, và nằm trong tổng cả nước — không nằm ở đây.

7.300 người sống ngoài các đô thị lớn quanh Sân bay Bilbao chịu tiếng ồn máy bay từ 55 dB Lden trở lên, và 1.500 người từ 50 dB trở lên vào ban đêm, theo Cơ quan Môi trường châu Âu (Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường, vòng báo cáo 2022).

Ngày–tối–đêm (Lden)
Mức ồnSố người
55–59 dB4.400
60–64 dB2.900
65–69 dB0
70–74 dB0
Từ 75 dB0
Ban đêm (Lnight)
Mức ồnSố người
50–54 dB1.500
55–59 dB0
60–64 dB0
65–69 dB0
Từ 70 dB0

Chuyến bay đi và đến dùng để lập bản đồ tiếng ồn: 51.591 mỗi năm.

EEA — dữ liệu Chỉ thị Tiếng ồn Môi trường (CC BY 4.0)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…