A Coruña (LCG) – Gran Canaria (LPA)
Tháng 12/2023 có 1.646 lượt khách bay giữa A Coruña và Gran Canaria, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2022 | Lượt khách 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.674 | 1.745 | ▲ 4,2% |
| Tháng 2 | 1.100 | 1.751 | ▲ 59,2% |
| Tháng 3 | 1.317 | 2.360 | ▲ 79,2% |
| Tháng 4 | 1.929 | 2.450 | ▲ 27,0% |
| Tháng 5 | 1.949 | 1.993 | ▲ 2,3% |
| Tháng 6 | 1.805 | 2.276 | ▲ 26,1% |
| Tháng 7 | 2.908 | 2.892 | ▼ 0,6% |
| Tháng 8 | 3.280 | 3.163 | ▼ 3,6% |
| Tháng 9 | 2.593 | 2.921 | ▲ 12,6% |
| Tháng 10 | 2.342 | 2.715 | ▲ 15,9% |
| Tháng 11 | 1.693 | 1.647 | ▼ 2,7% |
| Tháng 12 | 2.620 | 1.646 | ▼ 37,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 25.210 | 27.559 | ▲ 9,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2022 | Chuyến bay khai thác 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 22 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
| Tháng 3 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 4 | 24 | 26 | ▲ 8,3% |
| Tháng 5 | 28 | 20 | ▼ 28,6% |
| Tháng 6 | 20 | 22 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 24 | 24 | 0,0% |
| Tháng 8 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 9 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 10 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 11 | 20 | 18 | ▼ 10,0% |
| Tháng 12 | 24 | 18 | ▼ 25,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 273 | 276 | ▲ 1,1% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2022 | Ghế cung ứng 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.134 | 2.904 | ▼ 7,3% |
| Tháng 2 | 2.168 | 2.640 | ▲ 21,8% |
| Tháng 3 | 2.376 | 3.696 | ▲ 55,6% |
| Tháng 4 | 3.280 | 3.432 | ▲ 4,6% |
| Tháng 5 | 3.780 | 2.640 | ▼ 30,2% |
| Tháng 6 | 2.668 | 2.904 | ▲ 8,8% |
| Tháng 7 | 3.196 | 3.168 | ▼ 0,9% |
| Tháng 8 | 3.488 | 3.432 | ▼ 1,6% |
| Tháng 9 | 3.328 | 3.432 | ▲ 3,1% |
| Tháng 10 | 3.628 | 3.432 | ▼ 5,4% |
| Tháng 11 | 2.696 | 2.248 | ▼ 16,6% |
| Tháng 12 | 3.224 | 2.056 | ▼ 36,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 36.966 | 35.984 | ▼ 2,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2022 | Hệ số tải 2023 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53,4% | 60,1% | ▲ 12,5% |
| Tháng 2 | 50,7% | 66,3% | ▲ 30,8% |
| Tháng 3 | 55,4% | 63,9% | ▲ 15,3% |
| Tháng 4 | 58,8% | 71,4% | ▲ 21,4% |
| Tháng 5 | 51,6% | 75,5% | ▲ 46,3% |
| Tháng 6 | 67,7% | 78,4% | ▲ 15,8% |
| Tháng 7 | 91,0% | 91,3% | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 94,0% | 92,2% | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 77,9% | 85,1% | ▲ 9,2% |
| Tháng 10 | 64,6% | 79,1% | ▲ 22,4% |
| Tháng 11 | 62,8% | 73,3% | ▲ 16,7% |
| Tháng 12 | 81,3% | 80,1% | ▼ 1,5% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 67,4% | 76,4% | ▲ 13,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2023. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.