A Coruña (LCG) – Madrid Barajas (MAD)
Tháng 12/2024 có 67.409 lượt khách bay giữa A Coruña và Madrid Barajas, tính cả hai chiều, trên 489 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51.925 | 59.973 | ▲ 15,5% |
| Tháng 2 | 55.522 | 60.429 | ▲ 8,8% |
| Tháng 3 | 63.826 | 65.426 | ▲ 2,5% |
| Tháng 4 | 62.410 | 64.862 | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 64.149 | 65.815 | ▲ 2,6% |
| Tháng 6 | 65.890 | 65.469 | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 66.478 | 70.099 | ▲ 5,4% |
| Tháng 8 | 60.692 | 60.696 | 0,0% |
| Tháng 9 | 69.645 | 66.542 | ▼ 4,5% |
| Tháng 10 | 70.929 | 63.615 | ▼ 10,3% |
| Tháng 11 | 62.892 | 66.667 | ▲ 6,0% |
| Tháng 12 | 60.607 | 67.409 | ▲ 11,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 754.965 | 777.002 | ▲ 2,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 463 | 472 | ▲ 1,9% |
| Tháng 2 | 446 | 461 | ▲ 3,4% |
| Tháng 3 | 500 | 490 | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 478 | 510 | ▲ 6,7% |
| Tháng 5 | 491 | 514 | ▲ 4,7% |
| Tháng 6 | 482 | 502 | ▲ 4,1% |
| Tháng 7 | 465 | 517 | ▲ 11,2% |
| Tháng 8 | 427 | 470 | ▲ 10,1% |
| Tháng 9 | 498 | 500 | ▲ 0,4% |
| Tháng 10 | 525 | 465 | ▼ 11,4% |
| Tháng 11 | 483 | 465 | ▼ 3,7% |
| Tháng 12 | 480 | 489 | ▲ 1,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.738 | 5.855 | ▲ 2,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76.412 | 79.823 | ▲ 4,5% |
| Tháng 2 | 75.210 | 77.308 | ▲ 2,8% |
| Tháng 3 | 84.928 | 82.776 | ▼ 2,5% |
| Tháng 4 | 81.947 | 80.053 | ▼ 2,3% |
| Tháng 5 | 83.182 | 78.703 | ▼ 5,4% |
| Tháng 6 | 80.183 | 78.171 | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 77.726 | 80.558 | ▲ 3,6% |
| Tháng 8 | 73.876 | 74.272 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 86.103 | 78.854 | ▼ 8,4% |
| Tháng 10 | 91.529 | 76.045 | ▼ 16,9% |
| Tháng 11 | 80.061 | 83.174 | ▲ 3,9% |
| Tháng 12 | 80.608 | 85.312 | ▲ 5,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 971.765 | 955.049 | ▼ 1,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 68,0% | 75,1% | ▲ 10,4% |
| Tháng 2 | 73,8% | 78,2% | ▲ 6,0% |
| Tháng 3 | 75,2% | 79,0% | ▲ 5,1% |
| Tháng 4 | 76,2% | 81,0% | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 77,1% | 83,6% | ▲ 8,4% |
| Tháng 6 | 82,2% | 83,8% | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 85,5% | 87,0% | ▲ 1,8% |
| Tháng 8 | 82,2% | 81,7% | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 80,9% | 84,4% | ▲ 4,3% |
| Tháng 10 | 77,5% | 83,7% | ▲ 8,0% |
| Tháng 11 | 78,6% | 80,2% | ▲ 2,0% |
| Tháng 12 | 75,2% | 79,0% | ▲ 5,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 77,7% | 81,4% | ▲ 4,8% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.