Málaga (AGP) – A Coruña (LCG)
Tháng 12/2024 có 2.738 lượt khách bay giữa Málaga và A Coruña, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.091 | 2.686 | ▲ 28,5% |
| Tháng 2 | 1.967 | 2.518 | ▲ 28,0% |
| Tháng 3 | 2.647 | 2.749 | ▲ 3,9% |
| Tháng 4 | 2.445 | 2.716 | ▲ 11,1% |
| Tháng 5 | 2.676 | 2.870 | ▲ 7,2% |
| Tháng 6 | 2.721 | 2.542 | ▼ 6,6% |
| Tháng 7 | 2.443 | 2.921 | ▲ 19,6% |
| Tháng 8 | 2.788 | 3.032 | ▲ 8,8% |
| Tháng 9 | 2.707 | 2.601 | ▼ 3,9% |
| Tháng 10 | 2.787 | 2.756 | ▼ 1,1% |
| Tháng 11 | 2.201 | 2.403 | ▲ 9,2% |
| Tháng 12 | 2.798 | 2.738 | ▼ 2,1% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 30.271 | 32.532 | ▲ 7,5% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 2 | 16 | 16 | 0,0% |
| Tháng 3 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 4 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 5 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 6 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 7 | 16 | 20 | ▲ 25,0% |
| Tháng 8 | 20 | 21 | ▲ 5,0% |
| Tháng 9 | 19 | 16 | ▼ 15,8% |
| Tháng 10 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 11 | 14 | 18 | ▲ 28,6% |
| Tháng 12 | 18 | 18 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 209 | 215 | ▲ 2,9% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.808 | 3.240 | ▲ 15,4% |
| Tháng 2 | 2.496 | 2.736 | ▲ 9,6% |
| Tháng 3 | 2.904 | 3.000 | ▲ 3,3% |
| Tháng 4 | 2.688 | 2.952 | ▲ 9,8% |
| Tháng 5 | 2.940 | 3.048 | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 2.808 | 2.688 | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 2.496 | 3.018 | ▲ 20,9% |
| Tháng 8 | 2.827 | 3.076 | ▲ 8,8% |
| Tháng 9 | 2.816 | 2.736 | ▼ 2,8% |
| Tháng 10 | 2.952 | 3.048 | ▲ 3,3% |
| Tháng 11 | 2.520 | 2.892 | ▲ 14,8% |
| Tháng 12 | 3.240 | 3.240 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 33.495 | 35.674 | ▲ 6,5% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,5% | 82,9% | ▲ 11,3% |
| Tháng 2 | 78,8% | 92,0% | ▲ 16,8% |
| Tháng 3 | 91,2% | 91,6% | ▲ 0,4% |
| Tháng 4 | 91,0% | 92,0% | ▲ 1,1% |
| Tháng 5 | 91,0% | 94,2% | ▲ 3,5% |
| Tháng 6 | 96,9% | 94,6% | ▼ 2,4% |
| Tháng 7 | 97,9% | 96,8% | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 98,6% | 98,6% | 0,0% |
| Tháng 9 | 96,1% | 95,1% | ▼ 1,0% |
| Tháng 10 | 94,4% | 90,4% | ▼ 4,2% |
| Tháng 11 | 87,3% | 83,1% | ▼ 4,8% |
| Tháng 12 | 86,4% | 84,5% | ▼ 2,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 90,3% | 91,3% | ▲ 1,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.