A Coruña (LCG) – Gatwick (LGW)
Tháng 12/2024 có 5.387 lượt khách bay giữa A Coruña và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 36 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4.002 | 4.387 | ▲ 9,6% |
| Tháng 2 | 2.899 | 3.996 | ▲ 37,8% |
| Tháng 3 | 4.816 | 5.033 | ▲ 4,5% |
| Tháng 4 | 4.564 | 4.741 | ▲ 3,9% |
| Tháng 5 | 5.168 | 5.208 | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 5.002 | 5.088 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 5.637 | 5.922 | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 5.213 | 5.571 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 5.107 | 5.293 | ▲ 3,6% |
| Tháng 10 | 4.559 | 5.117 | ▲ 12,2% |
| Tháng 11 | 4.399 | 4.631 | ▲ 5,3% |
| Tháng 12 | 5.071 | 5.387 | ▲ 6,2% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 56.437 | 60.374 | ▲ 7,0% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 2 | 24 | 29 | ▲ 20,8% |
| Tháng 3 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 4 | 32 | 34 | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 36 | 34 | ▼ 5,6% |
| Tháng 6 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 7 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 8 | 32 | 34 | ▲ 6,3% |
| Tháng 9 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 10 | 32 | 34 | ▲ 6,3% |
| Tháng 11 | 34 | 32 | ▼ 5,9% |
| Tháng 12 | 36 | 36 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 402 | 409 | ▲ 1,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6.588 | 6.624 | ▲ 0,5% |
| Tháng 2 | 4.380 | 5.256 | ▲ 20,0% |
| Tháng 3 | 6.540 | 6.216 | ▼ 5,0% |
| Tháng 4 | 5.892 | 6.192 | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 6.570 | 6.246 | ▼ 4,9% |
| Tháng 6 | 6.144 | 6.264 | ▲ 2,0% |
| Tháng 7 | 6.600 | 6.618 | ▲ 0,3% |
| Tháng 8 | 5.892 | 6.246 | ▲ 6,0% |
| Tháng 9 | 6.252 | 6.552 | ▲ 4,8% |
| Tháng 10 | 5.880 | 6.216 | ▲ 5,7% |
| Tháng 11 | 6.276 | 5.832 | ▼ 7,1% |
| Tháng 12 | 6.588 | 6.624 | ▲ 0,5% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 73.602 | 74.886 | ▲ 1,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 60,7% | 66,2% | ▲ 9,1% |
| Tháng 2 | 66,2% | 76,0% | ▲ 14,8% |
| Tháng 3 | 73,6% | 81,0% | ▲ 10,1% |
| Tháng 4 | 77,5% | 76,6% | ▼ 1,2% |
| Tháng 5 | 78,7% | 83,4% | ▲ 6,0% |
| Tháng 6 | 81,4% | 81,2% | ▼ 0,2% |
| Tháng 7 | 85,4% | 89,5% | ▲ 4,8% |
| Tháng 8 | 88,5% | 89,2% | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 81,7% | 80,8% | ▼ 1,1% |
| Tháng 10 | 77,5% | 82,3% | ▲ 6,2% |
| Tháng 11 | 70,1% | 79,4% | ▲ 13,3% |
| Tháng 12 | 77,0% | 81,3% | ▲ 5,6% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 76,5% | 80,6% | ▲ 5,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.