Vigo-Peinador (VGO)
Sân bay Vigo-Peinador phục vụ 91.690 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 2,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 751 | 688 | ▼ 8,4% |
| Tháng 2 | 717 | 647 | ▼ 9,8% |
| Tháng 3 | 796 | 823 | ▲ 3,4% |
| Tháng 4 | 746 | 867 | ▲ 16,2% |
| Tháng 5 | 851 | 1.040 | ▲ 22,2% |
| Tháng 6 | 824 | 848 | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 927 | 869 | ▼ 6,3% |
| Tháng 8 | 983 | 849 | ▼ 13,6% |
| Tháng 9 | 827 | – | – |
| Tháng 10 | 813 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 826 | – | – |
| Tháng 12 | 826 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 6.595 | 6.631 | ▲ 0,5% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 78.883 | 73.315 | ▼ 7,1% |
| Tháng 2 | 78.145 | 75.388 | ▼ 3,5% |
| Tháng 3 | 89.862 | 91.690 | ▲ 2,0% |
| Tháng 4 | 86.546 | – | – |
| Tháng 5 | 92.732 | – | – |
| Tháng 6 | 94.040 | – | – |
| Tháng 7 | 103.955 | – | – |
| Tháng 8 | 111.611 | – | – |
| Tháng 9 | 93.226 | – | – |
| Tháng 10 | 91.327 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95.889 | – | – |
| Tháng 12 | 97.303 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 246.890 | 240.393 | ▼ 2,6% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nội địa / Quốc tế
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75.024 | 72.545 | ▼ 3,3% |
| Tháng 2 | 74.839 | 74.694 | ▼ 0,2% |
| Tháng 3 | 85.976 | 90.600 | ▲ 5,4% |
| Tháng 4 | 82.544 | – | – |
| Tháng 5 | 87.418 | – | – |
| Tháng 6 | 89.749 | – | – |
| Tháng 7 | 99.086 | – | – |
| Tháng 8 | 106.663 | – | – |
| Tháng 9 | 87.970 | – | – |
| Tháng 10 | 87.097 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 92.065 | – | – |
| Tháng 12 | 92.179 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 235.839 | 237.839 | ▲ 0,8% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.859 | 770 | ▼ 80,0% |
| Tháng 2 | 3.306 | 694 | ▼ 79,0% |
| Tháng 3 | 3.886 | 1.090 | ▼ 72,0% |
| Tháng 4 | 4.002 | – | – |
| Tháng 5 | 5.314 | – | – |
| Tháng 6 | 4.291 | – | – |
| Tháng 7 | 4.869 | – | – |
| Tháng 8 | 4.948 | – | – |
| Tháng 9 | 5.256 | – | – |
| Tháng 10 | 4.230 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3.824 | – | – |
| Tháng 12 | 5.124 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 11.051 | 2.554 | ▼ 76,9% |
Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá
Nội địa
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 23 | 20 | ▼ 13,2% |
| Tháng 2 | 25 | 18 | ▼ 26,8% |
| Tháng 3 | 22 | 22 | ▼ 2,2% |
| Tháng 4 | 23 | – | – |
| Tháng 5 | 22 | – | – |
| Tháng 6 | 25 | – | – |
| Tháng 7 | 19 | – | – |
| Tháng 8 | 21 | – | – |
| Tháng 9 | 17 | – | – |
| Tháng 10 | 25 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 71 | 61 | ▼ 14,5% |
Quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Tấn hàng hoá 2025 | Tấn hàng hoá 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 16 | ▲ 34,7% |
| Tháng 2 | 5 | 11 | ▲ 118,8% |
| Tháng 3 | 17 | 36 | ▲ 118,1% |
| Tháng 4 | 23 | – | – |
| Tháng 5 | 3 | – | – |
| Tháng 6 | 36 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | 6 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 4 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 10 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 33 | 63 | ▲ 88,6% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 753 | 704 | 804 | 804 | 154 | 823 | 903 | 1.000 | 875 | 796 | 716 | 807 |
| 2025 | 751 | 717 | 796 | 746 | 851 | 824 | 927 | 983 | 827 | 813 | 826 | 826 |
| 2026 | 688 | 647 | 823 | 867 | 1.040 | 848 | 869 | 849 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 362 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Vigo-Peinador trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay Vigo-Peinador mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 30 | 200 |
| 30/8/2026 | 30 | 194 |
| 29/8/2026 | 26 | 187 |
| 28/8/2026 | 24 | 190 |
| 27/8/2026 | 32 | 192 |
| 26/8/2026 | 28 | 192 |
| 25/8/2026 | 30 | 192 |
| 24/8/2026 | 24 | |
| 23/8/2026 | 23 | |
| 22/8/2026 | 29 | |
| 21/8/2026 | 26 | |
| 20/8/2026 | 32 | |
| 19/8/2026 | 28 |
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Madrid Barajas VGO–MAD → | 5.138 | 464 |
| Sân bay Barcelona VGO–BCN → | 1.239 | 893 |
| Sân bay Gran Canaria VGO–LPA → | 458 | 1.703 |
| Sân bay Tenerife Norte VGO–TFN → | 341 | 1.679 |
| Sân bay London Stansted VGO–STN → | 266 | 1.264 |