Tenerife Norte (TFN) – Vigo-Peinador (VGO)
Tháng 12/2024 có 3.198 lượt khách bay giữa Tenerife Norte và Vigo-Peinador, tính cả hai chiều, trên 26 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.912 | 2.398 | ▲ 25,4% |
| Tháng 2 | 1.942 | 2.461 | ▲ 26,7% |
| Tháng 3 | 1.881 | 2.800 | ▲ 48,9% |
| Tháng 4 | 2.686 | 2.737 | ▲ 1,9% |
| Tháng 5 | 2.651 | 398 | ▼ 85,0% |
| Tháng 6 | 4.473 | 4.584 | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 5.942 | 5.956 | ▲ 0,2% |
| Tháng 8 | 6.158 | 6.466 | ▲ 5,0% |
| Tháng 9 | 4.101 | 4.197 | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 2.921 | 2.992 | ▲ 2,4% |
| Tháng 11 | 2.378 | 2.723 | ▲ 14,5% |
| Tháng 12 | 3.088 | 3.198 | ▲ 3,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 40.133 | 40.910 | ▲ 1,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 2 | 24 | 25 | ▲ 4,2% |
| Tháng 3 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 26 | 4 | ▼ 84,6% |
| Tháng 6 | 36 | 36 | 0,0% |
| Tháng 7 | 44 | 43 | ▼ 2,3% |
| Tháng 8 | 44 | 46 | ▲ 4,5% |
| Tháng 9 | 32 | 32 | 0,0% |
| Tháng 10 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 11 | 22 | 25 | ▲ 13,6% |
| Tháng 12 | 25 | 26 | ▲ 4,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 357 | 341 | ▼ 4,5% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.451 | 3.432 | ▼ 0,6% |
| Tháng 2 | 3.168 | 3.357 | ▲ 6,0% |
| Tháng 3 | 3.300 | 3.546 | ▲ 7,5% |
| Tháng 4 | 3.432 | 3.432 | 0,0% |
| Tháng 5 | 3.432 | 528 | ▼ 84,6% |
| Tháng 6 | 5.414 | 5.232 | ▼ 3,4% |
| Tháng 7 | 6.672 | 6.492 | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 6.588 | 6.936 | ▲ 5,3% |
| Tháng 9 | 4.512 | 4.512 | 0,0% |
| Tháng 10 | 3.432 | 3.432 | 0,0% |
| Tháng 11 | 2.904 | 3.300 | ▲ 13,6% |
| Tháng 12 | 3.300 | 3.432 | ▲ 4,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 49.605 | 47.631 | ▼ 4,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 55,4% | 69,9% | ▲ 26,2% |
| Tháng 2 | 61,3% | 73,3% | ▲ 19,6% |
| Tháng 3 | 57,0% | 79,0% | ▲ 38,6% |
| Tháng 4 | 78,3% | 79,7% | ▲ 1,8% |
| Tháng 5 | 77,2% | 75,4% | ▼ 2,3% |
| Tháng 6 | 82,6% | 87,6% | ▲ 6,1% |
| Tháng 7 | 89,1% | 91,7% | ▲ 2,9% |
| Tháng 8 | 93,5% | 93,2% | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 90,9% | 93,0% | ▲ 2,3% |
| Tháng 10 | 85,1% | 87,2% | ▲ 2,5% |
| Tháng 11 | 81,9% | 82,5% | ▲ 0,7% |
| Tháng 12 | 93,6% | 93,2% | ▼ 0,4% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,8% | 83,8% | ▲ 6,3% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.