Gran Canaria (LPA) – Vigo-Peinador (VGO)
Tháng 12/2024 có 4.364 lượt khách bay giữa Gran Canaria và Vigo-Peinador, tính cả hai chiều, trên 36 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2.474 | 3.016 | ▲ 21,9% |
| Tháng 2 | 2.521 | 2.915 | ▲ 15,6% |
| Tháng 3 | 3.079 | 3.204 | ▲ 4,1% |
| Tháng 4 | 3.340 | 3.200 | ▼ 4,2% |
| Tháng 5 | 3.329 | 882 | ▼ 73,5% |
| Tháng 6 | 3.457 | 3.644 | ▲ 5,4% |
| Tháng 7 | 5.042 | 6.252 | ▲ 24,0% |
| Tháng 8 | 5.915 | 7.348 | ▲ 24,2% |
| Tháng 9 | 4.469 | 3.975 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 3.734 | 3.858 | ▲ 3,3% |
| Tháng 11 | 3.510 | 3.718 | ▲ 5,9% |
| Tháng 12 | 3.969 | 4.364 | ▲ 10,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 44.839 | 46.376 | ▲ 3,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 34 | ▲ 30,8% |
| Tháng 2 | 26 | 32 | ▲ 23,1% |
| Tháng 3 | 36 | 35 | ▼ 2,8% |
| Tháng 4 | 34 | 36 | ▲ 5,9% |
| Tháng 5 | 30 | 8 | ▼ 73,3% |
| Tháng 6 | 30 | 34 | ▲ 13,3% |
| Tháng 7 | 48 | 62 | ▲ 29,2% |
| Tháng 8 | 54 | 70 | ▲ 29,6% |
| Tháng 9 | 40 | 38 | ▼ 5,0% |
| Tháng 10 | 38 | 39 | ▲ 2,6% |
| Tháng 11 | 34 | 34 | 0,0% |
| Tháng 12 | 36 | 36 | 0,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 432 | 458 | ▲ 6,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 3.432 | 4.040 | ▲ 17,7% |
| Tháng 2 | 3.432 | 4.538 | ▲ 32,2% |
| Tháng 3 | 4.752 | 4.436 | ▼ 6,6% |
| Tháng 4 | 4.488 | 4.710 | ▲ 4,9% |
| Tháng 5 | 3.960 | 1.056 | ▼ 73,3% |
| Tháng 6 | 3.960 | 4.380 | ▲ 10,6% |
| Tháng 7 | 5.632 | 8.148 | ▲ 44,7% |
| Tháng 8 | 6.232 | 8.400 | ▲ 34,8% |
| Tháng 9 | 5.088 | 4.376 | ▼ 14,0% |
| Tháng 10 | 4.852 | 5.212 | ▲ 7,4% |
| Tháng 11 | 4.232 | 5.514 | ▲ 30,3% |
| Tháng 12 | 4.432 | 4.980 | ▲ 12,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 54.492 | 59.790 | ▲ 9,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 72,1% | 74,7% | ▲ 3,6% |
| Tháng 2 | 73,5% | 64,2% | ▼ 12,7% |
| Tháng 3 | 64,8% | 72,2% | ▲ 11,4% |
| Tháng 4 | 74,4% | 67,9% | ▼ 8,7% |
| Tháng 5 | 84,1% | 83,5% | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 87,3% | 83,2% | ▼ 4,7% |
| Tháng 7 | 89,5% | 76,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 8 | 94,9% | 87,5% | ▼ 7,8% |
| Tháng 9 | 87,8% | 90,8% | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 77,0% | 74,0% | ▼ 3,9% |
| Tháng 11 | 82,9% | 67,4% | ▼ 18,7% |
| Tháng 12 | 89,6% | 87,6% | ▼ 2,2% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 81,5% | 77,5% | ▼ 4,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.