Madrid Barajas (MAD) – Vigo-Peinador (VGO)
Tháng 12/2024 có 60.073 lượt khách bay giữa Madrid Barajas và Vigo-Peinador, tính cả hai chiều, trên 453 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 51.257 | 52.591 | ▲ 2,6% |
| Tháng 2 | 54.312 | 56.513 | ▲ 4,1% |
| Tháng 3 | 58.779 | 62.678 | ▲ 6,6% |
| Tháng 4 | 61.276 | 60.717 | ▼ 0,9% |
| Tháng 5 | 62.996 | 10.286 | ▼ 83,7% |
| Tháng 6 | 64.563 | 66.376 | ▲ 2,8% |
| Tháng 7 | 64.131 | 69.330 | ▲ 8,1% |
| Tháng 8 | 61.481 | 66.473 | ▲ 8,1% |
| Tháng 9 | 68.131 | 63.238 | ▼ 7,2% |
| Tháng 10 | 64.495 | 59.735 | ▼ 7,4% |
| Tháng 11 | 53.269 | 58.915 | ▲ 10,6% |
| Tháng 12 | 57.275 | 60.073 | ▲ 4,9% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 721.965 | 686.925 | ▼ 4,9% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 463 | 436 | ▼ 5,8% |
| Tháng 2 | 453 | 451 | ▼ 0,4% |
| Tháng 3 | 479 | 493 | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 480 | 462 | ▼ 3,8% |
| Tháng 5 | 498 | 86 | ▼ 82,7% |
| Tháng 6 | 476 | 459 | ▼ 3,6% |
| Tháng 7 | 452 | 479 | ▲ 6,0% |
| Tháng 8 | 449 | 480 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 495 | 461 | ▼ 6,9% |
| Tháng 10 | 499 | 442 | ▼ 11,4% |
| Tháng 11 | 452 | 436 | ▼ 3,5% |
| Tháng 12 | 474 | 453 | ▼ 4,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.670 | 5.138 | ▼ 9,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 82.388 | 73.301 | ▼ 11,0% |
| Tháng 2 | 78.182 | 75.622 | ▼ 3,3% |
| Tháng 3 | 83.162 | 81.923 | ▼ 1,5% |
| Tháng 4 | 82.417 | 82.402 | 0,0% |
| Tháng 5 | 84.459 | 15.055 | ▼ 82,2% |
| Tháng 6 | 79.026 | 79.621 | ▲ 0,8% |
| Tháng 7 | 74.993 | 81.197 | ▲ 8,3% |
| Tháng 8 | 74.495 | 81.043 | ▲ 8,8% |
| Tháng 9 | 86.630 | 78.009 | ▼ 10,0% |
| Tháng 10 | 88.948 | 77.103 | ▼ 13,3% |
| Tháng 11 | 74.321 | 78.218 | ▲ 5,2% |
| Tháng 12 | 77.585 | 78.944 | ▲ 1,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 966.606 | 882.438 | ▼ 8,7% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62,2% | 71,7% | ▲ 15,3% |
| Tháng 2 | 69,5% | 74,7% | ▲ 7,5% |
| Tháng 3 | 70,7% | 76,5% | ▲ 8,2% |
| Tháng 4 | 74,3% | 73,7% | ▼ 0,8% |
| Tháng 5 | 74,6% | 68,3% | ▼ 8,4% |
| Tháng 6 | 81,7% | 83,4% | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 85,5% | 85,4% | ▼ 0,1% |
| Tháng 8 | 82,5% | 82,0% | ▼ 0,6% |
| Tháng 9 | 78,6% | 81,1% | ▲ 3,2% |
| Tháng 10 | 72,5% | 77,5% | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 71,7% | 75,3% | ▲ 5,0% |
| Tháng 12 | 73,8% | 76,1% | ▲ 3,1% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 74,8% | 77,1% | ▲ 3,1% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.