Barcelona (BCN) – Vigo-Peinador (VGO)
Tháng 12/2024 có 18.381 lượt khách bay giữa Barcelona và Vigo-Peinador, tính cả hai chiều, trên 111 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 17.530 | 14.494 | ▼ 17,3% |
| Tháng 2 | 15.731 | 13.795 | ▼ 12,3% |
| Tháng 3 | 19.680 | 19.360 | ▼ 1,6% |
| Tháng 4 | 22.614 | 20.298 | ▼ 10,2% |
| Tháng 5 | 21.515 | 4.240 | ▼ 80,3% |
| Tháng 6 | 19.782 | 20.113 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 25.319 | 19.834 | ▼ 21,7% |
| Tháng 8 | 25.525 | 19.772 | ▼ 22,5% |
| Tháng 9 | 22.573 | 20.848 | ▼ 7,6% |
| Tháng 10 | 23.900 | 19.043 | ▼ 20,3% |
| Tháng 11 | 15.781 | 14.708 | ▼ 6,8% |
| Tháng 12 | 18.642 | 18.381 | ▼ 1,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 248.592 | 204.886 | ▼ 17,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 122 | 96 | ▼ 21,3% |
| Tháng 2 | 104 | 87 | ▼ 16,3% |
| Tháng 3 | 119 | 118 | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 140 | 127 | ▼ 9,3% |
| Tháng 5 | 131 | 26 | ▼ 80,2% |
| Tháng 6 | 119 | 116 | ▼ 2,5% |
| Tháng 7 | 149 | 114 | ▼ 23,5% |
| Tháng 8 | 153 | 114 | ▼ 25,5% |
| Tháng 9 | 138 | 121 | ▼ 12,3% |
| Tháng 10 | 146 | 116 | ▼ 20,5% |
| Tháng 11 | 101 | 93 | ▼ 7,9% |
| Tháng 12 | 116 | 111 | ▼ 4,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 1.538 | 1.239 | ▼ 19,4% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22.611 | 17.412 | ▼ 23,0% |
| Tháng 2 | 19.740 | 15.652 | ▼ 20,7% |
| Tháng 3 | 22.037 | 21.850 | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 25.236 | 23.634 | ▼ 6,3% |
| Tháng 5 | 23.746 | 4.706 | ▼ 80,2% |
| Tháng 6 | 21.594 | 21.404 | ▼ 0,9% |
| Tháng 7 | 27.584 | 21.062 | ▼ 23,6% |
| Tháng 8 | 27.744 | 21.156 | ▼ 23,7% |
| Tháng 9 | 24.532 | 22.360 | ▼ 8,9% |
| Tháng 10 | 26.528 | 20.968 | ▼ 21,0% |
| Tháng 11 | 18.386 | 16.654 | ▼ 9,4% |
| Tháng 12 | 21.580 | 20.508 | ▼ 5,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 281.318 | 227.366 | ▼ 19,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,5% | 83,2% | ▲ 7,4% |
| Tháng 2 | 79,7% | 88,1% | ▲ 10,5% |
| Tháng 3 | 89,3% | 88,6% | ▼ 0,8% |
| Tháng 4 | 89,6% | 85,9% | ▼ 4,1% |
| Tháng 5 | 90,6% | 90,1% | ▼ 0,6% |
| Tháng 6 | 91,6% | 94,0% | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 91,8% | 94,2% | ▲ 2,6% |
| Tháng 8 | 92,0% | 93,5% | ▲ 1,6% |
| Tháng 9 | 92,0% | 93,2% | ▲ 1,3% |
| Tháng 10 | 90,1% | 90,8% | ▲ 0,8% |
| Tháng 11 | 85,8% | 88,3% | ▲ 2,9% |
| Tháng 12 | 86,4% | 89,6% | ▲ 3,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 88,0% | 90,0% | ▲ 2,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.