London Stansted (STN) – Vigo-Peinador (VGO)
Tháng 12/2024 có 3.495 lượt khách bay giữa London Stansted và Vigo-Peinador, tính cả hai chiều, trên 24 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 3.087 | – |
| Tháng 2 | – | 2.796 | – |
| Tháng 3 | 318 | 3.586 | ▲ 1.027,7% |
| Tháng 4 | 3.445 | 3.651 | ▲ 6,0% |
| Tháng 5 | 3.763 | 262 | ▼ 93,0% |
| Tháng 6 | 4.180 | 4.293 | ▲ 2,7% |
| Tháng 7 | 4.136 | 3.263 | ▼ 21,1% |
| Tháng 8 | 4.775 | 5.041 | ▲ 5,6% |
| Tháng 9 | 3.859 | 3.100 | ▼ 19,7% |
| Tháng 10 | 3.578 | 3.996 | ▲ 11,7% |
| Tháng 11 | 3.036 | 3.418 | ▲ 12,6% |
| Tháng 12 | 3.652 | 3.495 | ▼ 4,3% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 26 | – |
| Tháng 2 | – | 23 | – |
| Tháng 3 | 4 | 26 | ▲ 550,0% |
| Tháng 4 | 27 | 26 | ▼ 3,7% |
| Tháng 5 | 26 | 2 | ▼ 92,3% |
| Tháng 6 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 7 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 8 | 30 | 29 | ▼ 3,3% |
| Tháng 9 | 26 | 18 | ▼ 30,8% |
| Tháng 10 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 11 | 25 | 22 | ▼ 12,0% |
| Tháng 12 | 26 | 24 | ▼ 7,7% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 4.946 | – |
| Tháng 2 | – | 4.363 | – |
| Tháng 3 | 756 | 4.914 | ▲ 550,0% |
| Tháng 4 | 4.926 | 4.914 | ▼ 0,2% |
| Tháng 5 | 4.914 | 378 | ▼ 92,3% |
| Tháng 6 | 4.914 | 4.914 | 0,0% |
| Tháng 7 | 4.914 | 3.418 | ▼ 30,4% |
| Tháng 8 | 5.308 | 5.350 | ▲ 0,8% |
| Tháng 9 | 4.914 | 3.466 | ▼ 29,5% |
| Tháng 10 | 4.930 | 4.938 | ▲ 0,2% |
| Tháng 11 | 4.805 | 4.174 | ▼ 13,1% |
| Tháng 12 | 4.946 | 4.536 | ▼ 8,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 62,4% | – |
| Tháng 2 | – | 64,1% | – |
| Tháng 3 | 42,1% | 73,0% | ▲ 73,4% |
| Tháng 4 | 69,9% | 74,3% | ▲ 6,3% |
| Tháng 5 | 76,6% | 69,3% | ▼ 9,5% |
| Tháng 6 | 85,1% | 87,4% | ▲ 2,7% |
| Tháng 7 | 84,2% | 95,5% | ▲ 13,4% |
| Tháng 8 | 90,0% | 94,2% | ▲ 4,7% |
| Tháng 9 | 78,5% | 89,4% | ▲ 13,9% |
| Tháng 10 | 72,6% | 80,9% | ▲ 11,4% |
| Tháng 11 | 63,2% | 81,9% | ▲ 29,6% |
| Tháng 12 | 73,8% | 77,1% | ▲ 4,5% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.