ICAO LEST

Santiago de Compostela (SCQ)

Sân bay Santiago de Compostela phục vụ 171.132 lượt khách trong tháng 3/2026, giảm 29,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11.4181.022▼ 27,9%
Tháng 21.481976▼ 34,1%
Tháng 31.8561.274▼ 31,4%
Tháng 42.0911.139▼ 45,5%
Tháng 52.243259▼ 88,5%
Tháng 62.3111.925▼ 16,7%
Tháng 72.3532.133▼ 9,3%
Tháng 82.2302.079▼ 6,8%
Tháng 92.214––
Tháng 102.118–đang tích luỹ
Tháng 111.201––
Tháng 121.335––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)15.98310.807▼ 32,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1188.893132.919▼ 29,6%
Tháng 2185.581128.989▼ 30,5%
Tháng 3244.108171.132▼ 29,9%
Tháng 4283.678––
Tháng 5299.818––
Tháng 6308.947––
Tháng 7339.444––
Tháng 8344.690––
Tháng 9302.601––
Tháng 10274.520–đang tích luỹ
Tháng 11157.686––
Tháng 12178.007––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)618.582433.040▼ 30,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1308274▼ 10,9%
Tháng 2285287▲ 0,7%
Tháng 3316292▼ 7,8%
Tháng 4296––
Tháng 5309––
Tháng 6356––
Tháng 7321––
Tháng 8264––
Tháng 9340––
Tháng 10335–đang tích luỹ
Tháng 11310––
Tháng 12305––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)909853▼ 6,1%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1166.850108.086▼ 35,2%
Tháng 2162.489106.195▼ 34,6%
Tháng 3213.516139.178▼ 34,8%
Tháng 4224.047––
Tháng 5237.005––
Tháng 6247.118––
Tháng 7263.600––
Tháng 8265.016––
Tháng 9242.783––
Tháng 10220.230–đang tích luỹ
Tháng 11135.525––
Tháng 12144.702––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)542.855353.459▼ 34,9%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 122.04324.833▲ 12,7%
Tháng 223.09222.794▼ 1,3%
Tháng 330.59231.954▲ 4,5%
Tháng 459.631––
Tháng 562.813––
Tháng 661.829––
Tháng 775.844––
Tháng 879.674––
Tháng 959.818––
Tháng 1054.290–đang tích luỹ
Tháng 1122.161––
Tháng 1233.305––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)75.72779.581▲ 5,1%

Nội địa / Quốc tế — tấn hàng hoá

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3315287▼ 9,1%
Tháng 4292––
Tháng 5291––
Tháng 6306––
Tháng 7–––
Tháng 8258––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 315▲ 410,0%
Tháng 43––
Tháng 518––
Tháng 650––
Tháng 7–––
Tháng 86––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 1.506 1.495 1.814 2.460 2.887 2.388 2.590 2.459 2.205 2.165 1.763 1.761
2025 1.418 1.481 1.856 2.091 2.243 2.311 2.353 2.230 2.214 2.118 1.201 1.335
2026 1.022 976 1.274 1.139 259 1.925 2.133 2.079
Độ dài chuỗi 26 năm từ năm 2000

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 856 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Santiago de Compostela trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/202660449
30/8/202662463
29/8/202670467
28/8/202660467
27/8/202669472
26/8/202664470
25/8/202664471
24/8/202674
23/8/202666
22/8/202670
21/8/202665
20/8/202667
19/8/202665

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 2 Sân bay Santiago de Compostela được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 2 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…