ICAO LPBG

Bragança (BGC)

Sân bay Bragança phục vụ 346 lượt khách trong tháng 4/2026, tăng 9,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1333▲ 1.000,0%
Tháng 22138▲ 81,0%
Tháng 31851▲ 183,3%
Tháng 47672▼ 5,3%
Tháng 591––
Tháng 687––
Tháng 798––
Tháng 896––
Tháng 998––
Tháng 1081–đang tích luỹ
Tháng 1143––
Tháng 1248––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)118194▲ 64,4%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17106▲ 1.414,3%
Tháng 291178▲ 95,6%
Tháng 368212▲ 211,8%
Tháng 4316346▲ 9,5%
Tháng 5314––
Tháng 6361––
Tháng 7407––
Tháng 8566––
Tháng 9370––
Tháng 10275–đang tích luỹ
Tháng 11198––
Tháng 12267––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T4)482842▲ 74,7%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–32–
Tháng 21937▲ 94,7%
Tháng 316––
Tháng 475––
Tháng 590––
Tháng 6–––
Tháng 796––
Tháng 895––
Tháng 9–––
Tháng 1080–đang tích luỹ
Tháng 1140––
Tháng 1245––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 221▼ 50,0%
Tháng 32––
Tháng 41––
Tháng 51––
Tháng 6–––
Tháng 72––
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 113––
Tháng 123––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–103–
Tháng 285176▲ 107,1%
Tháng 364––
Tháng 4309––
Tháng 5311––
Tháng 6–––
Tháng 7395––
Tháng 8562––
Tháng 9–––
Tháng 10274–đang tích luỹ
Tháng 11192––
Tháng 12261––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–3–
Tháng 262▼ 66,7%
Tháng 34––
Tháng 47––
Tháng 53––
Tháng 6–––
Tháng 712––
Tháng 84––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 126––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 50 44 37 41 44 42 37 47 42 4 2 3
2025 3 21 18 76 91 87 98 96 98 81 43 48
2026 33 38 51 72
Độ dài chuỗi 14 năm từ năm 2012

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…