A Coruña (LCG) – Malpensa (MXP)
Tháng 12/2024 có 2.483 lượt khách bay giữa A Coruña và Malpensa, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 803 | – |
| Tháng 2 | – | 1.933 | – |
| Tháng 3 | 169 | 2.102 | ▲ 1.143,8% |
| Tháng 4 | 2.424 | 2.180 | ▼ 10,1% |
| Tháng 5 | 2.300 | 2.235 | ▼ 2,8% |
| Tháng 6 | 2.273 | 2.475 | ▲ 8,9% |
| Tháng 7 | 2.953 | 2.852 | ▼ 3,4% |
| Tháng 8 | 2.930 | 2.907 | ▼ 0,8% |
| Tháng 9 | 2.820 | 2.513 | ▼ 10,9% |
| Tháng 10 | 2.524 | 3.010 | ▲ 19,3% |
| Tháng 11 | 2.032 | 1.978 | ▼ 2,7% |
| Tháng 12 | 1.660 | 2.483 | ▲ 49,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6 | – |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | 2 | 16 | ▲ 700,0% |
| Tháng 4 | 18 | 17 | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 6 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 7 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 8 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 9 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 11 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 12 | 14 | 18 | ▲ 28,6% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 996 | – |
| Tháng 2 | – | 2.712 | – |
| Tháng 3 | 372 | 2.652 | ▲ 612,9% |
| Tháng 4 | 3.024 | 2.682 | ▼ 11,3% |
| Tháng 5 | 3.096 | 2.736 | ▼ 11,6% |
| Tháng 6 | 2.556 | 2.868 | ▲ 12,2% |
| Tháng 7 | 3.168 | 3.192 | ▲ 0,8% |
| Tháng 8 | 3.168 | 3.108 | ▼ 1,9% |
| Tháng 9 | 3.216 | 2.772 | ▼ 13,8% |
| Tháng 10 | 3.228 | 3.396 | ▲ 5,2% |
| Tháng 11 | 3.108 | 2.556 | ▼ 17,8% |
| Tháng 12 | 2.184 | 2.868 | ▲ 31,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,6% | – |
| Tháng 2 | – | 71,3% | – |
| Tháng 3 | 45,4% | 79,3% | ▲ 74,7% |
| Tháng 4 | 80,2% | 81,3% | ▲ 1,4% |
| Tháng 5 | 74,3% | 81,7% | ▲ 10,0% |
| Tháng 6 | 88,9% | 86,3% | ▼ 2,9% |
| Tháng 7 | 93,2% | 89,3% | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 92,5% | 93,5% | ▲ 1,1% |
| Tháng 9 | 87,7% | 90,7% | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 78,2% | 88,6% | ▲ 13,3% |
| Tháng 11 | 65,4% | 77,4% | ▲ 18,3% |
| Tháng 12 | 76,0% | 86,6% | ▲ 13,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.