Geneva Cointrin (GVA) – A Coruña (LCG)
Tháng 12/2024 có 2.813 lượt khách bay giữa Geneva Cointrin và A Coruña, tính cả hai chiều, trên 18 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 784 | – |
| Tháng 2 | – | 2.477 | – |
| Tháng 3 | 456 | 2.446 | ▲ 436,4% |
| Tháng 4 | 2.588 | 2.432 | ▼ 6,0% |
| Tháng 5 | 2.108 | 2.815 | ▲ 33,5% |
| Tháng 6 | 2.282 | 2.753 | ▲ 20,6% |
| Tháng 7 | 2.917 | 2.635 | ▼ 9,7% |
| Tháng 8 | 2.804 | 2.784 | ▼ 0,7% |
| Tháng 9 | 2.286 | 2.668 | ▲ 16,7% |
| Tháng 10 | 2.655 | 2.623 | ▼ 1,2% |
| Tháng 11 | 2.200 | 2.197 | ▼ 0,1% |
| Tháng 12 | 2.548 | 2.813 | ▲ 10,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 6 | – |
| Tháng 2 | – | 18 | – |
| Tháng 3 | 4 | 18 | ▲ 350,0% |
| Tháng 4 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 6 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 7 | 19 | 16 | ▼ 15,8% |
| Tháng 8 | 18 | 20 | ▲ 11,1% |
| Tháng 9 | 16 | 18 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 18 | 18 | 0,0% |
| Tháng 11 | 18 | 16 | ▼ 11,1% |
| Tháng 12 | 18 | 18 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1.116 | – |
| Tháng 2 | – | 3.336 | – |
| Tháng 3 | 744 | 3.348 | ▲ 350,0% |
| Tháng 4 | 3.288 | 2.976 | ▼ 9,5% |
| Tháng 5 | 2.916 | 3.348 | ▲ 14,8% |
| Tháng 6 | 3.348 | 3.348 | 0,0% |
| Tháng 7 | 3.357 | 2.982 | ▼ 11,2% |
| Tháng 8 | 3.348 | 3.366 | ▲ 0,5% |
| Tháng 9 | 2.976 | 3.348 | ▲ 12,5% |
| Tháng 10 | 3.348 | 3.348 | 0,0% |
| Tháng 11 | 3.336 | 2.976 | ▼ 10,8% |
| Tháng 12 | 3.336 | 3.348 | ▲ 0,4% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất22 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 70,3% | – |
| Tháng 2 | – | 74,3% | – |
| Tháng 3 | 61,3% | 73,1% | ▲ 19,2% |
| Tháng 4 | 78,7% | 81,7% | ▲ 3,8% |
| Tháng 5 | 72,3% | 84,1% | ▲ 16,3% |
| Tháng 6 | 68,2% | 82,2% | ▲ 20,5% |
| Tháng 7 | 86,9% | 88,4% | ▲ 1,7% |
| Tháng 8 | 83,8% | 82,7% | ▼ 1,3% |
| Tháng 9 | 76,8% | 79,7% | ▲ 3,8% |
| Tháng 10 | 79,3% | 78,3% | ▼ 1,3% |
| Tháng 11 | 65,9% | 73,8% | ▲ 12,0% |
| Tháng 12 | 76,4% | 84,0% | ▲ 9,9% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.