299 km · Nội địa

Athena (ATH) – Thessaloniki (SKG)

Tháng 12/2024 có 138.958 lượt khách bay giữa Athena và Thessaloniki, tính cả hai chiều, trên 1.009 chuyến bay, theo Eurostat.

Hành khách theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳLượt khách 2023Lượt khách 2024So cùng kỳ
Tháng 1109.116117.523▲ 7,7%
Tháng 2112.876129.212▲ 14,5%
Tháng 3131.250135.071▲ 2,9%
Tháng 4121.412130.008▲ 7,1%
Tháng 5126.559134.806▲ 6,5%
Tháng 6120.989128.416▲ 6,1%
Tháng 7122.910134.139▲ 9,1%
Tháng 8102.532113.731▲ 10,9%
Tháng 9131.123127.241▼ 3,0%
Tháng 10133.923141.941▲ 6,0%
Tháng 11137.193147.771▲ 7,7%
Tháng 12133.780138.958▲ 3,9%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.483.6631.578.817▲ 6,4%

Chuyến chở khách theo tháng

Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳChuyến bay khai thác 2023Chuyến bay khai thác 2024So cùng kỳ
Tháng 18701.008▲ 15,9%
Tháng 2817939▲ 14,9%
Tháng 3914953▲ 4,3%
Tháng 4852899▲ 5,5%
Tháng 5890916▲ 2,9%
Tháng 6846878▲ 3,8%
Tháng 7809890▲ 10,0%
Tháng 8695759▲ 9,2%
Tháng 9861876▲ 1,7%
Tháng 10917939▲ 2,4%
Tháng 119801.026▲ 4,7%
Tháng 121.0021.009▲ 0,7%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)10.45311.092▲ 6,1%

Ghế cung ứng theo tháng

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳGhế cung ứng 2023Ghế cung ứng 2024So cùng kỳ
Tháng 1165.497184.401▲ 11,4%
Tháng 2154.566172.171▲ 11,4%
Tháng 3170.595173.115▲ 1,5%
Tháng 4162.203164.340▲ 1,3%
Tháng 5165.907165.444▼ 0,3%
Tháng 6157.548163.006▲ 3,5%
Tháng 7151.097163.807▲ 8,4%
Tháng 8126.404138.728▲ 9,7%
Tháng 9157.038163.723▲ 4,3%
Tháng 10169.248176.701▲ 4,4%
Tháng 11178.379190.139▲ 6,6%
Tháng 12185.043186.239▲ 0,6%
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12)1.943.5252.041.814▲ 5,1%

Hệ số tải (tự tính)

Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.

Các kỳ gần nhất24 kỳ
KỳHệ số tải 2023Hệ số tải 2024So cùng kỳ
Tháng 165,9%63,7%▼ 3,3%
Tháng 273,0%75,0%▲ 2,7%
Tháng 376,9%78,0%▲ 1,4%
Tháng 474,9%79,1%▲ 5,6%
Tháng 576,3%81,5%▲ 6,8%
Tháng 676,8%78,8%▲ 2,6%
Tháng 781,3%81,9%▲ 0,7%
Tháng 881,1%82,0%▲ 1,1%
Tháng 983,5%77,7%▼ 6,9%
Tháng 1079,1%80,3%▲ 1,5%
Tháng 1176,9%77,7%▲ 1,0%
Tháng 1272,3%74,6%▲ 3,2%
Trung bình cùng kỳ (T1–T12)76,5%77,5%▲ 1,3%

Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…