Paros National (PAS)
PAS / LGPA · khai thác bởi Hellenic Civil Aviation Authority
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
8.335
Sân bay Paros National đón 8.335 lượt khách trong tháng 12/2025, giảm 5,6% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến 2025 (312 kỳ).
So với 2019 +85,9% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 8.335 | −5,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 10.875 | −0,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 25.822 | −13,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 51.679 | −0,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 65.694 | +2,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 68.314 | +4,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 56.419 | +3,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 39.170 | +4,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 19.485 | +15,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 11.131 | +5,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 8.270 | −2,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 8.503 | +11,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 8.829 | +5,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 10.966 | +0,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 29.899 | +28,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 51.807 | +18,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 63.920 | +38,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 65.538 | +37,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 54.693 | +33,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 37.566 | +44,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 16.865 | +10,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 10.562 | +17,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 8.441 | +13,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 7.623 | +11,4% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 12/2025).