Lemnos (LXS)
LXS / LGLM · khai thác bởi Hellenic Civil Aviation Authority
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
7.410
Sân bay quốc tế Lemnos đón 7.410 lượt khách trong tháng 12/2025, tăng 1,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến 2025 (312 kỳ).
So với 2019 +71,4% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 7.410 | +1,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 7.177 | +0,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 12.069 | +15,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 20.173 | +1,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 31.275 | +8,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 28.800 | +10,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 22.642 | +16,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 12.846 | +17,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 7.683 | +6,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 7.180 | +15,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 5.225 | −0,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 5.714 | +1,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 7.299 | −5,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 7.158 | −4,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 10.461 | +5,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 19.833 | +26,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 28.895 | +40,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 26.063 | +22,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 19.504 | +37,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 10.975 | +15,7% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 7.206 | +7,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 6.246 | +10,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 5.262 | +7,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 5.659 | +7,4% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 12/2025).