ICAO LGLM

Lemnos (LXS)

Sân bay quốc tế Lemnos phục vụ 7.556 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 5,2% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Eurostat Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1184173▼ 6,0%
Tháng 2133166▲ 24,8%
Tháng 3182184▲ 1,1%
Tháng 4191––
Tháng 5250––
Tháng 6323––
Tháng 7364––
Tháng 8408––
Tháng 9328––
Tháng 10245–đang tích luỹ
Tháng 11176––
Tháng 12191––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)499523▲ 4,8%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 15.7145.994▲ 4,9%
Tháng 25.2256.831▲ 30,7%
Tháng 37.1807.556▲ 5,2%
Tháng 47.683––
Tháng 512.846––
Tháng 622.642––
Tháng 728.800––
Tháng 831.275––
Tháng 920.173––
Tháng 1012.069–đang tích luỹ
Tháng 117.177––
Tháng 127.410––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)18.11920.381▲ 12,5%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 176▼ 14,3%
Tháng 266▼ 12,7%
Tháng 375▼ 25,7%
Tháng 47––
Tháng 57––
Tháng 66––
Tháng 76––
Tháng 86––
Tháng 94––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 116––
Tháng 126––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2017▼ 17,7%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 5208229▲ 10,1%
Tháng 6263276▲ 4,9%
Tháng 7328312▼ 4,9%
Tháng 8341359▲ 5,3%
Tháng 9275287▲ 4,4%
Tháng 10210229▲ 9,0%
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2024Chuyến bay (đi + đến) 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 51721▲ 23,5%
Tháng 66347▼ 25,4%
Tháng 75852▼ 10,3%
Tháng 85949▼ 16,9%
Tháng 95941▼ 30,5%
Tháng 101516▲ 6,7%
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 58.4789.617▲ 13,4%
Tháng 611.41915.206▲ 33,2%
Tháng 718.16621.068▲ 16,0%
Tháng 820.88823.895▲ 14,4%
Tháng 911.56613.733▲ 18,7%
Tháng 107.9909.315▲ 16,6%
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳLượt khách 2024Lượt khách 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–––
Tháng 52.4973.229▲ 29,3%
Tháng 68.0857.436▼ 8,0%
Tháng 77.8977.732▼ 2,1%
Tháng 88.0077.380▼ 7,8%
Tháng 98.2676.440▼ 22,1%
Tháng 102.4712.754▲ 11,5%
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 180 163 179 212 225 326 386 400 334 225 170 182
2025 184 133 182 191 250 323 364 408 328 245 176 191
2026 173 166 184
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Điểm đến nhiều chuyến nhất ChuyếnKhoảng cách (km)
Sân bay quốc tế Athena LXS–ATH → 1.600 247
Sân bay quốc tế Thessaloniki LXS–SKG → 439 204
Sân bay Ikaria LXS–JIK → 426 266

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…