Kavala Alexander the Great (KVA)
Sân bay quốc tế Kavala Alexander the Great phục vụ 7.901 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 17,9% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.645 | 8.159 | ▲ 396,0% |
| Tháng 2 | 5.819 | 7.716 | ▲ 32,6% |
| Tháng 3 | 6.699 | 7.901 | ▲ 17,9% |
| Tháng 4 | 10.603 | – | – |
| Tháng 5 | 24.802 | – | – |
| Tháng 6 | 54.607 | – | – |
| Tháng 7 | 57.648 | – | – |
| Tháng 8 | 64.655 | – | – |
| Tháng 9 | 53.976 | – | – |
| Tháng 10 | 21.028 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 8.219 | – | – |
| Tháng 12 | 8.479 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 14.163 | 23.776 | ▲ 67,9% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Nguồn phủ trọn · 24/27 kỳ có số liệu
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 98,4% 120
- Quốc tế 1,6% 2
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 120 | – |
| Tháng 4 | 108 | – | – |
| Tháng 5 | 120 | – | – |
| Tháng 6 | 107 | – | – |
| Tháng 7 | 98 | – | – |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 100 | – | – |
| Tháng 10 | 120 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 121 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | 28 | – | – |
| Tháng 5 | 123 | – | – |
| Tháng 6 | 300 | – | – |
| Tháng 7 | 334 | – | – |
| Tháng 8 | 355 | – | – |
| Tháng 9 | 305 | – | – |
| Tháng 10 | 103 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 4 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 7.682 | – |
| Tháng 4 | 6.712 | – | – |
| Tháng 5 | 7.418 | – | – |
| Tháng 6 | 7.501 | – | – |
| Tháng 7 | 7.091 | – | – |
| Tháng 8 | 9.182 | – | – |
| Tháng 9 | 7.896 | – | – |
| Tháng 10 | 7.656 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7.763 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 219 | – |
| Tháng 4 | 3.891 | – | – |
| Tháng 5 | 17.384 | – | – |
| Tháng 6 | 47.106 | – | – |
| Tháng 7 | 50.557 | – | – |
| Tháng 8 | 55.473 | – | – |
| Tháng 9 | 46.080 | – | – |
| Tháng 10 | 13.372 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 456 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 78 | 72 | 90 | 100 | 226 | 347 | 394 | 408 | 361 | 190 | 101 | 100 |
| 2025 | 30 | 93 | 112 | 136 | 243 | 407 | 432 | 417 | 405 | 223 | 125 | 122 |
| 2026 | 118 | 112 | 122 |
Tỷ trọng quốc tế 2% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay quốc tế Athena KVA–ATH → | 937 | 336 |
Môi trường
Chứng nhận carbon sân bay (ACA)
Mức 1 Sân bay quốc tế Kavala Alexander the Great được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.
Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.Airport Carbon Accreditation (ACI)