Kalamata (KLX)
KLX / LGKL · khai thác bởi Hellenic Civil Aviation Authority
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
1.147
Sân bay quốc tế Kalamata đón 1.147 lượt khách trong tháng 12/2025, giảm 17,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến 2025 (293 kỳ).
Nội địa / Quốc tế
tháng 12/2025- Nội địa 97,6% 1.119
- Quốc tế 2,4% 28
So với 2019 -24,3% cùng tháng, trước dịch
Tỷ trọng quốc tế 2% trên tổng lượt khách tháng 12/2025
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 1.147 | −17,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 7.899 | +14,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 40.097 | +5,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 65.631 | +17,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 69.043 | +10,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 65.700 | +7,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 55.420 | +3,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 36.100 | +8,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 14.863 | +10,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 5.135 | +1,6% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 1.050 | −42,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 980 | −19,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 1.382 | −1,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 6.891 | +16,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 37.876 | +41,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 55.804 | +10,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 62.733 | +9,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 61.016 | +10,6% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 53.630 | +3,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 33.273 | +19,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 13.405 | −1,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 5.056 | +30,0% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 1.814 | +4,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 1.215 | −9,6% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 12/2025).