ICAO LGKL

Kalamata (KLX)

Sân bay quốc tế Kalamata phục vụ 5.639 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 9,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chính thức · tháng 3/2026 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn theo Eurostat Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi

Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 12416▼ 33,3%
Tháng 22620▼ 23,1%
Tháng 38170▼ 13,6%
Tháng 4169––
Tháng 5326––
Tháng 6455––
Tháng 7562––
Tháng 8525––
Tháng 9516––
Tháng 10356–đang tích luỹ
Tháng 1198––
Tháng 1223––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)131106▼ 19,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1980698▼ 28,8%
Tháng 21.0501.159▲ 10,4%
Tháng 35.1355.639▲ 9,8%
Tháng 414.863––
Tháng 536.100––
Tháng 655.420––
Tháng 765.700––
Tháng 869.043––
Tháng 965.631––
Tháng 1040.097–đang tích luỹ
Tháng 117.899––
Tháng 121.147––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)7.1657.496▲ 4,6%

Nội địa / Quốc tế

tháng 3/2026
  • Nội địa 28,6% 20
  • Quốc tế 71,4% 50

Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 11812▼ 33,3%
Tháng 22216▼ 27,3%
Tháng 32720▼ 25,9%
Tháng 442––
Tháng 540––
Tháng 649––
Tháng 765––
Tháng 874––
Tháng 970––
Tháng 1055–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1218––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)6748▼ 28,4%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 164▼ 33,3%
Tháng 2440,0%
Tháng 35450▼ 7,4%
Tháng 4127––
Tháng 5286––
Tháng 6406––
Tháng 7497––
Tháng 8451––
Tháng 9446––
Tháng 10301–đang tích luỹ
Tháng 1180––
Tháng 125––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)6458▼ 9,4%

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1907676▼ 25,5%
Tháng 21.0421.013▼ 2,8%
Tháng 31.4091.014▼ 28,0%
Tháng 41.578––
Tháng 51.589––
Tháng 62.194––
Tháng 72.925––
Tháng 83.815––
Tháng 93.361––
Tháng 102.398–đang tích luỹ
Tháng 111.100––
Tháng 121.119––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.3582.703▼ 19,5%

Quốc tế

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 17322▼ 69,9%
Tháng 28146▲ 1.725,0%
Tháng 33.7264.625▲ 24,1%
Tháng 413.285––
Tháng 534.511––
Tháng 653.226––
Tháng 762.775––
Tháng 865.228––
Tháng 962.270––
Tháng 1037.699–đang tích luỹ
Tháng 116.799––
Tháng 1228––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3.8074.793▲ 25,9%

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 30 36 76 155 317 487 553 575 460 309 97 27
2025 24 26 81 169 326 455 562 525 516 356 98 23
2026 16 20 70
Tỷ trọng quốc tế 71% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/12/2023 đến 30/11/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…