Kalamata (KLX)
Sân bay quốc tế Kalamata phục vụ 5.639 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 9,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Số chính thức mới nhất đã 8 tháng tuổi
Eurostat chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số này như “hiện nay” — nó là số của tháng 3/2026.
Lượt khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
Nội địa / Quốc tế
tháng 3/2026- Nội địa 28,6% 20
- Quốc tế 71,4% 50
Nội địa / Quốc tế — chuyến bay (đi + đến)
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 18 | 12 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 22 | 16 | ▼ 27,3% |
| Tháng 3 | 27 | 20 | ▼ 25,9% |
| Tháng 4 | 42 | – | – |
| Tháng 5 | 40 | – | – |
| Tháng 6 | 49 | – | – |
| Tháng 7 | 65 | – | – |
| Tháng 8 | 74 | – | – |
| Tháng 9 | 70 | – | – |
| Tháng 10 | 55 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 18 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 67 | 48 | ▼ 28,4% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 4 | ▼ 33,3% |
| Tháng 2 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 3 | 54 | 50 | ▼ 7,4% |
| Tháng 4 | 127 | – | – |
| Tháng 5 | 286 | – | – |
| Tháng 6 | 406 | – | – |
| Tháng 7 | 497 | – | – |
| Tháng 8 | 451 | – | – |
| Tháng 9 | 446 | – | – |
| Tháng 10 | 301 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 80 | – | – |
| Tháng 12 | 5 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 64 | 58 | ▼ 9,4% |
Nội địa / Quốc tế — lượt khách
Nội địa
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 907 | 676 | ▼ 25,5% |
| Tháng 2 | 1.042 | 1.013 | ▼ 2,8% |
| Tháng 3 | 1.409 | 1.014 | ▼ 28,0% |
| Tháng 4 | 1.578 | – | – |
| Tháng 5 | 1.589 | – | – |
| Tháng 6 | 2.194 | – | – |
| Tháng 7 | 2.925 | – | – |
| Tháng 8 | 3.815 | – | – |
| Tháng 9 | 3.361 | – | – |
| Tháng 10 | 2.398 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1.100 | – | – |
| Tháng 12 | 1.119 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 3.358 | 2.703 | ▼ 19,5% |
Quốc tế
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 73 | 22 | ▼ 69,9% |
| Tháng 2 | 8 | 146 | ▲ 1.725,0% |
| Tháng 3 | 3.726 | 4.625 | ▲ 24,1% |
| Tháng 4 | 13.285 | – | – |
| Tháng 5 | 34.511 | – | – |
| Tháng 6 | 53.226 | – | – |
| Tháng 7 | 62.775 | – | – |
| Tháng 8 | 65.228 | – | – |
| Tháng 9 | 62.270 | – | – |
| Tháng 10 | 37.699 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 6.799 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3) | 3.807 | 4.793 | ▲ 25,9% |
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 30 | 36 | 76 | 155 | 317 | 487 | 553 | 575 | 460 | 309 | 97 | 27 |
| 2025 | 24 | 26 | 81 | 169 | 326 | 455 | 562 | 525 | 516 | 356 | 98 | 23 |
| 2026 | 16 | 20 | 70 |
Tỷ trọng quốc tế 71% trên tổng chuyến bay (đi + đến) tháng 3/2026
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/12/2023 đến 30/11/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
Toàn vẹn dữ liệu
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Gatwick KLX–LGW → | 203 | 2.349 |
| Sân bay Amsterdam Schiphol KLX–AMS → | 169 | 2.164 |
| Sân bay Zürich KLX–ZRH → | 154 | 1.597 |
| Sân bay quốc tế München Franz Josef Strauss KLX–MUC → | 153 | 1.505 |
| Sân bay London Stansted KLX–STN → | 140 | 2.371 |
| Sân bay Manchester KLX–MAN → | 108 | 2.603 |