Đảo Kos (KGS)
KGS / LGKO · khai thác bởi Fraport Greece
Chính thức · tháng 12/2025 · nguồn chưa công bố kỳ mới hơn
Số chính thức mới nhất đã 10 tháng tuổi
Eurostat avia_par chưa công bố kỳ nào mới hơn cho sân bay này. Đừng dẫn con số dưới đây như “hiện nay” — nó là số của tháng 12/2025.
24.480
Sân bay quốc tế đảo Kos đón 24.480 lượt khách trong tháng 12/2025, tăng 4,0% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat avia_par.
Đếm đủ · nội địa + quốc tếLượt khách theo kỳ
Đang hiện 48 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến 2025 (312 kỳ).
So với 2019 +28,7% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 28 năm từ năm 1998
Các kỳ gần nhất
Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.24 trong 24
| Kỳ | Lượt khách | So cùng kỳ | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2025 | 24.480 | +4,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2025 | 39.372 | +10,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2025 | 366.831 | +5,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2025 | 515.874 | +5,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2025 | 631.530 | +3,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 7/2025 | 596.224 | +1,8% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 6/2025 | 503.470 | −0,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 5/2025 | 356.975 | +4,9% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 4/2025 | 76.917 | +15,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 3/2025 | 22.177 | +0,3% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 2/2025 | 17.822 | −3,5% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 1/2025 | 21.148 | +12,4% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 12/2024 | 23.528 | −85,0% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 11/2024 | 35.769 | +35,1% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 10/2024 | 346.533 | +5,2% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 9/2024 | 489.259 | −0,7% | Eurostat avia_par | Mở tháng này → |
| tháng 8/2024 | 613.075 | +2,9% | Eurostat avia_par | |
| tháng 7/2024 | 585.967 | +0,8% | Eurostat avia_par | |
| tháng 6/2024 | 504.364 | +7,2% | Eurostat avia_par | |
| tháng 5/2024 | 340.254 | +11,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 4/2024 | 66.683 | −7,1% | Eurostat avia_par | |
| tháng 3/2024 | 22.111 | +8,5% | Eurostat avia_par | |
| tháng 2/2024 | 18.474 | +14,3% | Eurostat avia_par | |
| tháng 1/2024 | 18.811 | +0,0% | Eurostat avia_par |
Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 7/2026).