ICAO LGKO

Đảo Kos, Kos Island (KGS)

Sân bay quốc tế đảo Kos phục vụ 24.565 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 10,8% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1428461▲ 7,7%
Tháng 2385440▲ 14,3%
Tháng 3426533▲ 25,1%
Tháng 48968960,0%
Tháng 52.6982.695▼ 0,1%
Tháng 63.5643.670▲ 3,0%
Tháng 74.0764.198▲ 3,0%
Tháng 84.1004.196▲ 2,3%
Tháng 93.649––
Tháng 102.741–đang tích luỹ
Tháng 11596––
Tháng 12476––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)16.57317.089▲ 3,1%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 121.14822.435▲ 6,1%
Tháng 217.82220.217▲ 13,4%
Tháng 322.17724.565▲ 10,8%
Tháng 476.917––
Tháng 5356.975––
Tháng 6503.470––
Tháng 7596.224––
Tháng 8631.530––
Tháng 9515.874––
Tháng 10366.831–đang tích luỹ
Tháng 1139.372––
Tháng 1224.480––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)61.14767.217▲ 9,9%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 187▼ 10,1%
Tháng 278▲ 10,3%
Tháng 388▲ 9,3%
Tháng 48––
Tháng 57––
Tháng 68––
Tháng 710––
Tháng 89––
Tháng 97––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1110––
Tháng 128––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)2223▲ 2,7%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 321.99623.643▲ 7,5%
Tháng 428.465––
Tháng 526.005––
Tháng 633.073––
Tháng 739.449––
Tháng 842.853––
Tháng 936.373––
Tháng 1030.103–đang tích luỹ
Tháng 1126.799––
Tháng 12–––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất10 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3181922▲ 409,4%
Tháng 448.452––
Tháng 5330.970––
Tháng 6470.397––
Tháng 7556.775––
Tháng 8588.677––
Tháng 9479.501––
Tháng 10336.728–đang tích luỹ
Tháng 1112.573––
Tháng 12–––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 373 347 369 790 2.456 3.576 4.082 4.171 3.512 2.545 562 449
2025 428 385 426 896 2.698 3.564 4.076 4.100 3.649 2.741 596 476
2026 461 440 533 896 2.695 3.670 4.198 4.196
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 1.745 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế đảo Kos trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/2026114934
30/8/2026120942
29/8/2026162955
28/8/2026136959
27/8/2026125959
26/8/2026123963
25/8/2026154965
24/8/2026122
23/8/2026133
22/8/2026166
21/8/2026136
20/8/2026129
19/8/2026125

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/12/2023 đến 30/11/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay quốc tế đảo Kos được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…