Fraport Greece

Fraport Greece khai thác 2 sân bay, tổng cộng ghi nhận 26.340 lượt khách trong tháng 3/2026, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 283 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 2003 đến tháng 8/2026 (284 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 1 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1464497▲ 7,1%
Tháng 2416474▲ 13,9%
Tháng 3464575▲ 23,9%
Tháng 4982999▲ 1,7%
Tháng 53.1163.147▲ 1,0%
Tháng 64.5554.752▲ 4,3%
Tháng 75.3485.596▲ 4,6%
Tháng 85.3715.628▲ 4,8%
Tháng 94.599––
Tháng 102.975–đang tích luỹ
Tháng 11635––
Tháng 12510––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)20.71621.668▲ 4,6%

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 55 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 9/2025 (313 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 50%. 258 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất6 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2024Tấn hàng hoá 2025So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 2–––
Tháng 3–––
Tháng 4–8–
Tháng 5–7–
Tháng 6–8–
Tháng 7–11–
Tháng 8–9–
Tháng 9–7–
Tháng 10–––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 310 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1998 đến tháng 3/2026 (315 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 5 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 122.33723.738▲ 6,3%
Tháng 218.93521.403▲ 13,0%
Tháng 323.83326.340▲ 10,5%
Tháng 480.345––
Tháng 5406.555––
Tháng 6623.734––
Tháng 7758.504––
Tháng 8795.434––
Tháng 9629.644––
Tháng 10384.687–đang tích luỹ
Tháng 1141.039––
Tháng 1225.744––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)65.10571.481▲ 9,8%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
1998 10.092 9.172 9.294 24.328 160.133 227.983 283.720 297.764 252.438 142.927 12.399 10.689
1999 10.225 8.899 9.903 28.139 199.534 272.284 331.487 346.018 306.714 165.215 11.462
2000 12.218 36.510 68.467 309.483 356.097 370.493 320.021 184.623 169.182
2003 12.114 10.381 12.330 32.370 181.290 290.141 352.097 381.560 290.887 171.394 16.169 13.914
2004 13.921 13.091 18.612 190.775 287.259 344.257 364.978 323.233 174.217 16.129 15.954
2005 15.892 14.092 18.064 25.558 166.753 284.813 347.033 377.484 309.783 156.506 16.168 16.338
2006 15.800 14.710 16.808 32.690 182.478 299.021 376.056 419.216 322.816 163.029 15.827 15.319
2007 15.974 14.392 17.871 28.510 191.277 309.831 400.520 452.300 331.491 156.457 19.848 17.266
2008 17.175 15.362 18.647 30.284 187.722 308.320 410.259 438.619 305.734 141.858 20.332 18.180
2009 16.778 14.527 17.176 28.371 166.610 290.568 385.231 410.596 305.054 129.213 20.040 17.688
2010 17.276 15.439 18.455 22.573 181.793 300.438 406.501 429.884 331.948 134.416 19.288 15.506
2011 14.271 12.832 17.218 40.414 198.021 379.798 480.481 500.641 379.362 167.960 13.836 13.516
2012 13.231 12.177 15.936 46.518 196.322 353.641 450.675 485.889 366.840 127.699 14.487 12.035
2013 11.045 10.894 15.731 43.356 237.434 396.489 490.079 522.663 401.178 175.102 14.055 11.680
2014 10.712 10.251 12.045 51.484 257.724 426.398 545.995 590.775 432.248 197.120 16.128 12.449
2015 12.556 10.929 14.404 43.768 271.068 413.790 547.198 602.832 423.021 167.643 13.818 12.392
2016 11.794 11.196 14.010 37.053 227.243 360.274 501.313 536.187 412.506 188.685 13.044 13.207
2017 11.266 10.987 14.172 51.915 288.018 463.744 573.974 589.175 470.076 238.802 21.234 19.658
2018 18.106 14.759 9.781 46.906 345.607 509.060 603.887 614.244 476.888 248.225 20.824 19.469
2019 17.564 16.980 19.183 61.627 283.745 518.253 625.467 665.780 491.809 254.685 22.608 20.103
2020 18.699 17.818 10.995 791 2.722 11.529 140.608 288.361 234.067 181.461 12.257 5.085
2021 5.513 4.692 5.457 7.453 39.841 146.386 389.318 508.440 393.222 282.651 23.100 18.377
2022 13.129 13.737 18.001 77.048 329.393 536.123 697.776 722.484 563.948 338.870 26.689 21.521
2023 20.071 17.379 21.935 75.560 354.538 574.656 726.662 742.657 577.717 340.061 55.394 184.267
2024 20.091 19.785 23.866 71.520 393.758 617.062 733.137 762.608 596.599 364.073 37.348 24.747
2025 22.337 18.935 23.833 80.345 406.555 623.734 758.504 795.434 629.644 384.687 41.039 25.744
2026 23.738 21.403 26.340

Sân bay đang khai thác

2

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…