ICAO LGRP

Rhodes (RHO)

Sân bay quốc tế Rhodes phục vụ 89.456 lượt khách trong tháng 3/2026, tăng 10,3% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.

Chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 1538681▲ 26,6%
Tháng 2665666▲ 0,2%
Tháng 38291.011▲ 22,0%
Tháng 42.9232.878▼ 1,5%
Tháng 55.4535.496▲ 0,8%
Tháng 67.0057.351▲ 4,9%
Tháng 78.1998.506▲ 3,7%
Tháng 88.5188.658▲ 1,6%
Tháng 97.212––
Tháng 105.506–đang tích luỹ
Tháng 111.189––
Tháng 12736––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)34.13035.247▲ 3,3%

Lượt khách theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 156.02762.538▲ 11,6%
Tháng 259.53862.437▲ 4,9%
Tháng 381.13589.456▲ 10,3%
Tháng 4376.214––
Tháng 5792.047––
Tháng 61.054.051––
Tháng 71.256.166––
Tháng 81.322.797––
Tháng 91.082.027––
Tháng 10802.349–đang tích luỹ
Tháng 11123.373––
Tháng 1272.529––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)196.700214.431▲ 9,0%

Tấn hàng hoá theo tháng

Đếm đủ · nội địa + quốc tế
Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 11115▲ 27,2%
Tháng 21414▲ 3,0%
Tháng 31415▲ 9,6%
Tháng 418––
Tháng 519––
Tháng 614––
Tháng 724––
Tháng 824––
Tháng 918––
Tháng 1018–đang tích luỹ
Tháng 1114––
Tháng 1215––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)3943▲ 12,5%

Nội địa / Quốc tế

Nội địa / Quốc tế — lượt khách

Đếm đủ · nội địa + quốc tế

Nội địa

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 253.56657.689▲ 7,7%
Tháng 366.86066.8710,0%
Tháng 481.548––
Tháng 578.879––
Tháng 686.089––
Tháng 794.286––
Tháng 8108.198––
Tháng 992.776––
Tháng 1088.507–đang tích luỹ
Tháng 1176.414––
Tháng 1268.309––

Quốc tế

Các kỳ gần nhất13 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 1–––
Tháng 25.9724.748▼ 20,5%
Tháng 314.27522.585▲ 58,2%
Tháng 4294.666––
Tháng 5713.168––
Tháng 6967.962––
Tháng 71.161.880––
Tháng 81.214.599––
Tháng 9989.251––
Tháng 10713.842–đang tích luỹ
Tháng 1146.959––
Tháng 124.220––

Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
2024 649 655 866 2.689 5.192 6.890 7.896 8.060 6.960 5.396 1.125 642
2025 538 665 829 2.923 5.453 7.005 8.199 8.518 7.212 5.506 1.189 736
2026 681 666 1.011 2.878 5.496 7.351 8.506 8.658
Độ dài chuỗi 23 năm từ năm 2003

Số chúng tôi tự đếm, theo ngày

Chúng tôi đếm được 3.592 chuyến bay đi và đến tại Sân bay quốc tế Rhodes trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.

Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trên

Gom số tự đếm theo ngày

Cộng các ngày thành kỳ dài hơn. Số của từng ngày không đổi.

Các kỳ gần nhất13 kỳ
13 trong 13
KỳChuyến đếm đượcTổng 7 ngày
31/8/20262701.921
30/8/20262971.929
29/8/20263131.932
28/8/20262821.916
27/8/20262331.923
26/8/20262731.927
25/8/20262531.924
24/8/2026278
23/8/2026300
22/8/2026297
21/8/2026289
20/8/2026237
19/8/2026270

Điểm đến nhiều chuyến nhất

Số chuyến ghi nhận được từ 1/12/2023 đến 30/11/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.

Môi trường

Chứng nhận carbon sân bay (ACA)

Mức 1 Sân bay quốc tế Rhodes được chứng nhận Airport Carbon Accreditation Mức 1 (kiểm tại tháng 10/2026), theo danh sách công khai của chương trình.

Chứng nhận cách nhà khai thác sân bay quản lý phát thải của CHÍNH mình (mức 1–5, "+" = có bù trừ carbon). Không phải thước đo sân bay hay các chuyến bay thải bao nhiêu.

Airport Carbon Accreditation (ACI)

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…