Ruzyně (PRG) – Rhodes (RHO)
Tháng 11/2024 có 188 lượt khách bay giữa Ruzyně và Rhodes, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 203 | 199 | ▼ 2,0% |
| Tháng 4 | 3.004 | 4.591 | ▲ 52,8% |
| Tháng 5 | 6.799 | 9.933 | ▲ 46,1% |
| Tháng 6 | 26.212 | 28.449 | ▲ 8,5% |
| Tháng 7 | 33.342 | 34.095 | ▲ 2,3% |
| Tháng 8 | 30.520 | 32.617 | ▲ 6,9% |
| Tháng 9 | 26.426 | 27.768 | ▲ 5,1% |
| Tháng 10 | 8.779 | 10.994 | ▲ 25,2% |
| Tháng 11 | 205 | 188 | ▼ 8,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 2 | 2 | 0,0% |
| Tháng 4 | 18 | 28 | ▲ 55,6% |
| Tháng 5 | 54 | 75 | ▲ 38,9% |
| Tháng 6 | 183 | 192 | ▲ 4,9% |
| Tháng 7 | 221 | 202 | ▼ 8,6% |
| Tháng 8 | 207 | 196 | ▼ 5,3% |
| Tháng 9 | 189 | 180 | ▼ 4,8% |
| Tháng 10 | 64 | 74 | ▲ 15,6% |
| Tháng 11 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 388 | 378 | ▼ 2,6% |
| Tháng 4 | 3.438 | 5.292 | ▲ 53,9% |
| Tháng 5 | 10.147 | 14.136 | ▲ 39,3% |
| Tháng 6 | 34.124 | 36.136 | ▲ 5,9% |
| Tháng 7 | 41.348 | 38.575 | ▼ 6,7% |
| Tháng 8 | 38.615 | 37.068 | ▼ 4,0% |
| Tháng 9 | 35.259 | 34.515 | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 11.728 | 14.090 | ▲ 20,1% |
| Tháng 11 | 378 | 189 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 52,3% | 52,6% | ▲ 0,6% |
| Tháng 4 | 87,4% | 86,8% | ▼ 0,7% |
| Tháng 5 | 67,0% | 70,3% | ▲ 4,9% |
| Tháng 6 | 76,8% | 78,7% | ▲ 2,5% |
| Tháng 7 | 80,6% | 88,4% | ▲ 9,7% |
| Tháng 8 | 79,0% | 88,0% | ▲ 11,4% |
| Tháng 9 | 74,9% | 80,5% | ▲ 7,5% |
| Tháng 10 | 74,9% | 78,0% | ▲ 4,1% |
| Tháng 11 | 54,2% | 99,5% | ▲ 83,6% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.