Helsinki-Vantaa (HEL) – Rhodes (RHO)
Tháng 11/2024 có 1.697 lượt khách bay giữa Helsinki-Vantaa và Rhodes, tính cả hai chiều, trên 16 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 9.401 | 8.571 | ▼ 8,8% |
| Tháng 5 | 28.926 | 28.526 | ▼ 1,4% |
| Tháng 6 | 29.256 | 30.324 | ▲ 3,7% |
| Tháng 7 | 29.098 | 25.336 | ▼ 12,9% |
| Tháng 8 | 19.861 | 19.335 | ▼ 2,6% |
| Tháng 9 | 26.068 | 26.615 | ▲ 2,1% |
| Tháng 10 | 21.132 | 25.695 | ▲ 21,6% |
| Tháng 11 | – | 1.697 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 57 | 54 | ▼ 5,3% |
| Tháng 5 | 167 | 167 | 0,0% |
| Tháng 6 | 173 | 185 | ▲ 6,9% |
| Tháng 7 | 177 | 168 | ▼ 5,1% |
| Tháng 8 | 165 | 154 | ▼ 6,7% |
| Tháng 9 | 180 | 170 | ▼ 5,6% |
| Tháng 10 | 120 | 147 | ▲ 22,5% |
| Tháng 11 | – | 16 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 13.181 | 12.335 | ▼ 6,4% |
| Tháng 5 | 36.656 | 36.058 | ▼ 1,6% |
| Tháng 6 | 36.378 | 40.000 | ▲ 10,0% |
| Tháng 7 | 37.177 | 33.266 | ▼ 10,5% |
| Tháng 8 | 31.577 | 29.418 | ▼ 6,8% |
| Tháng 9 | 35.920 | 35.420 | ▼ 1,4% |
| Tháng 10 | 27.269 | 34.117 | ▲ 25,1% |
| Tháng 11 | – | 2.736 | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 71,3% | 69,5% | ▼ 2,5% |
| Tháng 5 | 78,9% | 79,1% | ▲ 0,3% |
| Tháng 6 | 80,4% | 75,8% | ▼ 5,7% |
| Tháng 7 | 78,3% | 76,2% | ▼ 2,7% |
| Tháng 8 | 62,9% | 65,7% | ▲ 4,5% |
| Tháng 9 | 72,6% | 75,1% | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 77,5% | 75,3% | ▼ 2,8% |
| Tháng 11 | – | 62,0% | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.