Gatwick (LGW) – Rhodes (RHO)
Tháng 11/2024 có 1.667 lượt khách bay giữa Gatwick và Rhodes, tính cả hai chiều, trên 9 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 3.616 | 761 | ▼ 79,0% |
| Tháng 4 | 22.694 | 24.560 | ▲ 8,2% |
| Tháng 5 | 38.539 | 45.336 | ▲ 17,6% |
| Tháng 6 | 50.210 | 53.522 | ▲ 6,6% |
| Tháng 7 | 49.758 | 56.186 | ▲ 12,9% |
| Tháng 8 | 50.284 | 58.067 | ▲ 15,5% |
| Tháng 9 | 52.375 | 51.209 | ▼ 2,2% |
| Tháng 10 | 45.520 | 46.653 | ▲ 2,5% |
| Tháng 11 | 1.859 | 1.667 | ▼ 10,3% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 28 | 6 | ▼ 78,6% |
| Tháng 4 | 147 | 153 | ▲ 4,1% |
| Tháng 5 | 217 | 241 | ▲ 11,1% |
| Tháng 6 | 282 | 284 | ▲ 0,7% |
| Tháng 7 | 300 | 306 | ▲ 2,0% |
| Tháng 8 | 293 | 309 | ▲ 5,5% |
| Tháng 9 | 290 | 275 | ▼ 5,2% |
| Tháng 10 | 267 | 268 | ▲ 0,4% |
| Tháng 11 | 15 | 9 | ▼ 40,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 5.442 | 1.196 | ▼ 78,0% |
| Tháng 4 | 29.555 | 30.415 | ▲ 2,9% |
| Tháng 5 | 46.257 | 52.134 | ▲ 12,7% |
| Tháng 6 | 58.678 | 60.784 | ▲ 3,6% |
| Tháng 7 | 62.835 | 66.055 | ▲ 5,1% |
| Tháng 8 | 61.551 | 66.020 | ▲ 7,3% |
| Tháng 9 | 61.280 | 60.035 | ▼ 2,0% |
| Tháng 10 | 56.349 | 57.161 | ▲ 1,4% |
| Tháng 11 | 2.778 | 1.960 | ▼ 29,4% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 66,4% | 63,6% | ▼ 4,2% |
| Tháng 4 | 76,8% | 80,7% | ▲ 5,1% |
| Tháng 5 | 83,3% | 87,0% | ▲ 4,4% |
| Tháng 6 | 85,6% | 88,1% | ▲ 2,9% |
| Tháng 7 | 79,2% | 85,1% | ▲ 7,4% |
| Tháng 8 | 81,7% | 88,0% | ▲ 7,7% |
| Tháng 9 | 85,5% | 85,3% | ▼ 0,2% |
| Tháng 10 | 80,8% | 81,6% | ▲ 1,0% |
| Tháng 11 | 66,9% | 85,1% | ▲ 27,2% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.