Frankfurt (FRA) – Rhodes (RHO)
Tháng 11/2024 có 1.129 lượt khách bay giữa Frankfurt và Rhodes, tính cả hai chiều, trên 9 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 493 | – |
| Tháng 3 | – | 1.690 | – |
| Tháng 4 | 8.244 | 6.640 | ▼ 19,5% |
| Tháng 5 | 14.174 | 15.043 | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 16.276 | 16.551 | ▲ 1,7% |
| Tháng 7 | 15.746 | 15.960 | ▲ 1,4% |
| Tháng 8 | 17.321 | 19.140 | ▲ 10,5% |
| Tháng 9 | 17.741 | 17.638 | ▼ 0,6% |
| Tháng 10 | 15.513 | 18.469 | ▲ 19,1% |
| Tháng 11 | 1.342 | 1.129 | ▼ 15,9% |
| Tháng 12 | 116 | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 3 | – |
| Tháng 3 | – | 11 | – |
| Tháng 4 | 56 | 40 | ▼ 28,6% |
| Tháng 5 | 88 | 91 | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 100 | 104 | ▲ 4,0% |
| Tháng 7 | 106 | 101 | ▼ 4,7% |
| Tháng 8 | 108 | 104 | ▼ 3,7% |
| Tháng 9 | 104 | 98 | ▼ 5,8% |
| Tháng 10 | 94 | 105 | ▲ 11,7% |
| Tháng 11 | 10 | 9 | ▼ 10,0% |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 558 | – |
| Tháng 3 | – | 2.436 | – |
| Tháng 4 | 11.048 | 8.129 | ▼ 26,4% |
| Tháng 5 | 17.270 | 17.277 | 0,0% |
| Tháng 6 | 19.780 | 20.160 | ▲ 1,9% |
| Tháng 7 | 20.754 | 20.037 | ▼ 3,5% |
| Tháng 8 | 21.138 | 21.322 | ▲ 0,9% |
| Tháng 9 | 20.554 | 20.214 | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 18.692 | 21.556 | ▲ 15,3% |
| Tháng 11 | 1.884 | 1.816 | ▼ 3,6% |
| Tháng 12 | 174 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 88,4% | – |
| Tháng 3 | – | 69,4% | – |
| Tháng 4 | 74,6% | 81,7% | ▲ 9,5% |
| Tháng 5 | 82,1% | 87,1% | ▲ 6,1% |
| Tháng 6 | 82,3% | 82,1% | ▼ 0,2% |
| Tháng 7 | 75,9% | 79,7% | ▲ 5,0% |
| Tháng 8 | 81,9% | 89,8% | ▲ 9,6% |
| Tháng 9 | 86,3% | 87,3% | ▲ 1,2% |
| Tháng 10 | 83,0% | 85,7% | ▲ 3,3% |
| Tháng 11 | 71,2% | 62,2% | ▼ 12,6% |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.