Stockholm-Arlanda (ARN) – Rhodes (RHO)
Tháng 11/2024 có 1.118 lượt khách bay giữa Stockholm-Arlanda và Rhodes, tính cả hai chiều, trên 5 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 511 | – |
| Tháng 4 | 4.053 | 3.569 | ▼ 11,9% |
| Tháng 5 | 14.855 | 14.331 | ▼ 3,5% |
| Tháng 6 | 17.976 | 23.079 | ▲ 28,4% |
| Tháng 7 | 23.019 | 31.157 | ▲ 35,4% |
| Tháng 8 | 19.743 | 23.882 | ▲ 21,0% |
| Tháng 9 | 15.611 | 20.073 | ▲ 28,6% |
| Tháng 10 | 10.767 | 11.551 | ▲ 7,3% |
| Tháng 11 | 707 | 1.118 | ▲ 58,1% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 3 | – |
| Tháng 4 | 19 | 17 | ▼ 10,5% |
| Tháng 5 | 71 | 73 | ▲ 2,8% |
| Tháng 6 | 90 | 127 | ▲ 41,1% |
| Tháng 7 | 116 | 167 | ▲ 44,0% |
| Tháng 8 | 103 | 134 | ▲ 30,1% |
| Tháng 9 | 79 | 111 | ▲ 40,5% |
| Tháng 10 | 52 | 55 | ▲ 5,8% |
| Tháng 11 | 4 | 5 | ▲ 25,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 558 | – |
| Tháng 4 | 4.739 | 3.963 | ▼ 16,4% |
| Tháng 5 | 16.917 | 16.202 | ▼ 4,2% |
| Tháng 6 | 20.431 | 27.163 | ▲ 32,9% |
| Tháng 7 | 25.578 | 34.689 | ▲ 35,6% |
| Tháng 8 | 22.623 | 28.035 | ▲ 23,9% |
| Tháng 9 | 18.285 | 24.012 | ▲ 31,3% |
| Tháng 10 | 11.696 | 12.651 | ▲ 8,2% |
| Tháng 11 | 762 | 1.172 | ▲ 53,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 91,6% | – |
| Tháng 4 | 85,5% | 90,1% | ▲ 5,4% |
| Tháng 5 | 87,8% | 88,5% | ▲ 0,8% |
| Tháng 6 | 88,0% | 85,0% | ▼ 3,4% |
| Tháng 7 | 90,0% | 89,8% | ▼ 0,2% |
| Tháng 8 | 87,3% | 85,2% | ▼ 2,4% |
| Tháng 9 | 85,4% | 83,6% | ▼ 2,1% |
| Tháng 10 | 92,1% | 91,3% | ▼ 0,9% |
| Tháng 11 | 92,8% | 95,4% | ▲ 2,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.