Charles-de-Gaulle (CDG) – Hamburg (HAM)
Tháng 12/2024 có 33.938 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Hamburg, tính cả hai chiều, trên 280 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27.780 | 26.671 | ▼ 4,0% |
| Tháng 2 | 24.745 | 25.006 | ▲ 1,1% |
| Tháng 3 | 30.717 | 31.612 | ▲ 2,9% |
| Tháng 4 | 27.869 | 35.797 | ▲ 28,4% |
| Tháng 5 | 35.291 | 37.532 | ▲ 6,4% |
| Tháng 6 | 35.799 | 36.153 | ▲ 1,0% |
| Tháng 7 | 30.346 | 33.885 | ▲ 11,7% |
| Tháng 8 | 29.545 | 31.356 | ▲ 6,1% |
| Tháng 9 | 33.662 | 37.576 | ▲ 11,6% |
| Tháng 10 | 35.017 | 36.692 | ▲ 4,8% |
| Tháng 11 | 29.427 | 28.487 | ▼ 3,2% |
| Tháng 12 | 34.224 | 33.938 | ▼ 0,8% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 374.422 | 394.705 | ▲ 5,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 258 | 220 | ▼ 14,7% |
| Tháng 2 | 241 | 210 | ▼ 12,9% |
| Tháng 3 | 275 | 249 | ▼ 9,5% |
| Tháng 4 | 235 | 291 | ▲ 23,8% |
| Tháng 5 | 296 | 330 | ▲ 11,5% |
| Tháng 6 | 298 | 308 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 245 | 280 | ▲ 14,3% |
| Tháng 8 | 254 | 261 | ▲ 2,8% |
| Tháng 9 | 300 | 316 | ▲ 5,3% |
| Tháng 10 | 297 | 299 | ▲ 0,7% |
| Tháng 11 | 240 | 229 | ▼ 4,6% |
| Tháng 12 | 271 | 280 | ▲ 3,3% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 3.210 | 3.273 | ▲ 2,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 34.373 | 32.494 | ▼ 5,5% |
| Tháng 2 | 31.621 | 30.191 | ▼ 4,5% |
| Tháng 3 | 37.390 | 36.318 | ▼ 2,9% |
| Tháng 4 | 31.790 | 43.465 | ▲ 36,7% |
| Tháng 5 | 42.171 | 45.076 | ▲ 6,9% |
| Tháng 6 | 42.640 | 41.759 | ▼ 2,1% |
| Tháng 7 | 34.097 | 38.522 | ▲ 13,0% |
| Tháng 8 | 34.962 | 35.179 | ▲ 0,6% |
| Tháng 9 | 42.099 | 44.913 | ▲ 6,7% |
| Tháng 10 | 42.714 | 42.873 | ▲ 0,4% |
| Tháng 11 | 36.043 | 34.140 | ▼ 5,3% |
| Tháng 12 | 39.658 | 38.317 | ▼ 3,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 449.558 | 463.247 | ▲ 3,0% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 80,8% | 82,1% | ▲ 1,6% |
| Tháng 2 | 78,3% | 82,8% | ▲ 5,7% |
| Tháng 3 | 82,2% | 87,0% | ▲ 5,8% |
| Tháng 4 | 87,7% | 82,4% | ▼ 6,0% |
| Tháng 5 | 83,7% | 83,3% | ▼ 0,5% |
| Tháng 6 | 84,0% | 86,6% | ▲ 3,1% |
| Tháng 7 | 89,0% | 88,0% | ▼ 1,1% |
| Tháng 8 | 84,5% | 89,1% | ▲ 5,4% |
| Tháng 9 | 80,0% | 83,7% | ▲ 4,6% |
| Tháng 10 | 82,0% | 85,6% | ▲ 4,4% |
| Tháng 11 | 81,6% | 83,4% | ▲ 2,2% |
| Tháng 12 | 86,3% | 88,6% | ▲ 2,7% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 83,3% | 85,2% | ▲ 2,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.