Mã chứng khoán FHZN · SIX Swiss Exchange

Sân bay Zurich

Sân bay Zurich khai thác 1 sân bay, tổng cộng ghi nhận 2.924.695 lượt khách trong tháng 6/2026, với 100% số sân bay báo cáo.

Tổng tập đoàn — chuyến bay (đi + đến)

Đang hiện 356 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1993 đến tháng 8/2026 (356 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất20 kỳ
KỳChuyến bay (đi + đến) 2025Chuyến bay (đi + đến) 2026So cùng kỳ
Tháng 119.25919.856▲ 3,1%
Tháng 217.93518.622▲ 3,8%
Tháng 320.68521.314▲ 3,0%
Tháng 422.16923.320▲ 5,2%
Tháng 523.87525.080▲ 5,0%
Tháng 623.95224.606▲ 2,7%
Tháng 725.00826.136▲ 4,5%
Tháng 824.96825.810▲ 3,4%
Tháng 924.229––
Tháng 1024.490–đang tích luỹ
Tháng 1120.021––
Tháng 1221.119––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8)177.851184.744▲ 3,9%

Tổng tập đoàn — tấn hàng hoá

Đang hiện 354 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1993 đến tháng 6/2026 (354 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳTấn hàng hoá 2025Tấn hàng hoá 2026So cùng kỳ
Tháng 123.36622.942▼ 1,8%
Tháng 224.47924.720▲ 1,0%
Tháng 329.24825.690▼ 12,2%
Tháng 427.26523.715▼ 13,0%
Tháng 525.89124.787▼ 4,3%
Tháng 625.14223.905▼ 4,9%
Tháng 726.658––
Tháng 825.187––
Tháng 924.783––
Tháng 1028.137–đang tích luỹ
Tháng 1127.186––
Tháng 1225.494––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)155.390145.759▼ 6,2%

Tổng tập đoàn — lượt khách

Đang hiện 354 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1993 đến tháng 6/2026 (354 tháng).

Độ phủ báo cáo

Độ phủ trung vị của các kỳ đang vẽ là 100%. 0 kỳ bị để ngoài biểu đồ vì quá ít sân bay của tập đoàn đã báo cáo: tổng sẽ đi xuống vì thiếu báo cáo, không phải vì thiếu khách.

Các kỳ gần nhất18 kỳ
KỳLượt khách 2025Lượt khách 2026So cùng kỳ
Tháng 12.080.6082.223.133▲ 6,9%
Tháng 22.033.6802.195.053▲ 7,9%
Tháng 32.352.5052.469.970▲ 5,0%
Tháng 42.776.9412.947.962▲ 6,2%
Tháng 52.773.2183.028.345▲ 9,2%
Tháng 62.931.0292.924.695▼ 0,2%
Tháng 73.254.052––
Tháng 83.264.840––
Tháng 93.045.018––
Tháng 103.165.865–đang tích luỹ
Tháng 112.348.968––
Tháng 122.544.581––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6)14.947.98115.789.158▲ 5,6%

Mùa vụ · lượt khách theo tháng

Năm T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
1993 901.626 824.821 963.786 1.098.251 1.160.865 1.145.446 1.311.919 1.294.704 1.264.628 1.327.445 917.750 919.797
1994 938.957 858.617 1.070.536 1.172.077 1.215.738 1.229.041 1.433.598 1.369.953 1.345.071 1.415.335 989.074 1.006.765
1995 991.458 892.975 1.111.962 1.303.119 1.296.275 1.324.765 1.481.940 1.441.769 1.457.228 1.514.031 1.052.396 1.059.025
1996 1.016.934 996.342 1.221.350 1.327.013 1.374.749 1.417.250 1.522.397 1.537.831 1.516.311 1.549.628 1.161.595 1.156.415
1997 1.133.929 1.097.737 1.371.215 1.475.279 1.571.803 1.598.085 1.786.512 1.819.411 1.742.305 1.744.607 1.285.514 1.249.225
1998 1.237.937 1.176.778 1.419.948 1.618.730 1.639.573 1.702.580 1.871.547 1.886.016 1.811.150 1.799.657 1.381.743 1.361.752
1999 1.367.584 1.287.530 1.594.107 1.639.112 1.773.114 1.789.375 2.049.942 2.046.335 1.968.446 2.089.862 1.565.728 1.478.343
2004 1.189.679 1.186.502 1.344.728 1.440.610 1.415.592 1.478.108 1.699.305 1.656.053 1.590.614 1.628.807 1.234.334 1.269.527
2005 1.262.856 1.166.850 1.438.539 1.492.700 1.527.244 1.556.310 1.795.105 1.720.710 1.639.759 1.653.913 1.292.707 1.331.285
2006 1.284.279 1.231.541 1.488.446 1.619.150 1.660.361 1.724.080 1.900.994 1.862.148 1.792.933 1.791.665 1.436.958 1.506.005
2007 1.425.800 1.362.899 1.660.847 1.723.385 1.736.067 1.794.249 2.010.974 1.971.040 1.904.567 1.937.161 1.587.211 1.602.905
2008 1.538.007 1.534.707 1.811.722 1.837.804 1.954.647 1.907.431 2.149.238 2.120.929 1.975.525 2.004.093 1.631.375 1.609.900
2009 1.510.393 1.418.488 1.655.153 1.826.471 1.844.776 1.942.128 2.133.479 2.123.984 1.978.183 2.068.186 1.692.392 1.720.654
2010 1.601.293 1.541.069 1.811.036 1.552.721 1.973.088 1.999.856 2.252.992 2.226.094 2.134.806 2.232.165 1.768.586 1.725.722
2011 1.683.959 1.618.594 1.874.190 2.016.176 2.098.536 2.134.695 2.445.546 2.316.117 2.221.095 2.275.909 1.794.492 1.800.210
2012 1.706.996 1.690.706 1.962.717 2.102.097 2.124.264 2.195.004 2.466.710 2.388.383 2.282.397 2.249.144 1.784.497 1.784.579
2013 1.698.481 1.640.888 1.993.124 2.085.662 2.166.996 2.211.918 2.477.120 2.436.620 2.266.378 2.265.603 1.769.865 1.789.842
2014 1.707.147 1.639.926 1.933.009 2.126.841 2.158.325 2.290.050 2.526.931 2.583.430 2.382.277 2.389.391 1.814.267 1.871.769
2015 1.744.243 1.665.997 1.984.233 2.182.293 2.294.669 2.308.097 2.670.577 2.691.574 2.457.985 2.448.826 1.891.240 1.898.161
2016 1.799.808 1.755.787 2.059.942 2.201.203 2.406.131 2.373.613 2.853.205 2.799.848 2.602.160 2.659.332 2.017.011 2.099.599
2017 1.959.036 1.875.922 2.191.903 2.534.810 2.498.394 2.626.616 2.980.915 2.937.140 2.744.373 2.755.341 2.084.494 2.167.957
2018 2.004.944 1.962.303 2.388.798 2.699.695 2.707.210 2.786.905 3.126.187 3.096.666 2.877.683 2.901.110 2.212.150 2.302.062
2019 2.128.311 2.030.665 2.418.384 2.724.739 2.714.075 2.886.222 3.146.409 3.109.632 2.886.316 2.867.291 2.226.009 2.330.315
2020 2.144.819 2.007.578 888.735 23.906 42.813 199.470 685.968 723.710 534.464 465.366 244.081 354.004
2021 286.927 191.849 227.053 321.714 449.311 619.397 1.363.122 1.589.889 1.380.131 1.611.553 1.115.998 1.058.148
2022 896.835 980.258 1.317.500 1.827.708 1.935.386 2.159.805 2.516.097 2.466.884 2.320.989 2.414.731 1.795.972 1.902.539
2023 1.725.837 1.731.997 2.079.709 2.448.218 2.529.842 2.593.909 2.912.882 2.919.175 2.816.149 2.865.314 2.043.498 2.192.318
2024 1.956.051 2.015.335 2.337.807 2.618.255 2.769.865 2.803.238 3.103.005 3.094.197 2.945.602 2.968.046 2.192.645 2.371.124
2025 2.080.608 2.033.680 2.352.505 2.776.941 2.773.218 2.931.029 3.254.052 3.264.840 3.045.018 3.165.865 2.348.968 2.544.581
2026 2.223.133 2.195.053 2.469.970 2.947.962 3.028.345 2.924.695

Sân bay đang khai thác

1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…