Charles-de-Gaulle (CDG) – Zürich (ZRH)
Tháng 12/2024 có 47.594 lượt khách bay giữa Charles-de-Gaulle và Zürich, tính cả hai chiều, trên 416 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 40.827 | 38.481 | ▼ 5,7% |
| Tháng 2 | 39.126 | 38.897 | ▼ 0,6% |
| Tháng 3 | 45.197 | 40.974 | ▼ 9,3% |
| Tháng 4 | 53.232 | 49.269 | ▼ 7,4% |
| Tháng 5 | 54.188 | 50.453 | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 53.549 | 49.844 | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 47.759 | 44.373 | ▼ 7,1% |
| Tháng 8 | 45.799 | 45.662 | ▼ 0,3% |
| Tháng 9 | 49.750 | 52.246 | ▲ 5,0% |
| Tháng 10 | 48.772 | 55.791 | ▲ 14,4% |
| Tháng 11 | 37.620 | 46.196 | ▲ 22,8% |
| Tháng 12 | 41.899 | 47.594 | ▲ 13,6% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 557.718 | 559.780 | ▲ 0,4% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 410 | 366 | ▼ 10,7% |
| Tháng 2 | 365 | 349 | ▼ 4,4% |
| Tháng 3 | 421 | 392 | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 462 | 432 | ▼ 6,5% |
| Tháng 5 | 482 | 458 | ▼ 5,0% |
| Tháng 6 | 464 | 461 | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 395 | 401 | ▲ 1,5% |
| Tháng 8 | 381 | 424 | ▲ 11,3% |
| Tháng 9 | 452 | 468 | ▲ 3,5% |
| Tháng 10 | 447 | 481 | ▲ 7,6% |
| Tháng 11 | 396 | 400 | ▲ 1,0% |
| Tháng 12 | 412 | 416 | ▲ 1,0% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 5.087 | 5.048 | ▼ 0,8% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 53.723 | 51.162 | ▼ 4,8% |
| Tháng 2 | 50.067 | 49.414 | ▼ 1,3% |
| Tháng 3 | 57.519 | 54.122 | ▼ 5,9% |
| Tháng 4 | 67.079 | 63.303 | ▼ 5,6% |
| Tháng 5 | 68.450 | 63.620 | ▼ 7,1% |
| Tháng 6 | 65.306 | 63.490 | ▼ 2,8% |
| Tháng 7 | 55.561 | 53.872 | ▼ 3,0% |
| Tháng 8 | 58.410 | 57.517 | ▼ 1,5% |
| Tháng 9 | 63.131 | 65.271 | ▲ 3,4% |
| Tháng 10 | 61.705 | 69.601 | ▲ 12,8% |
| Tháng 11 | 54.779 | 58.945 | ▲ 7,6% |
| Tháng 12 | 56.188 | 60.343 | ▲ 7,4% |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T12) | 711.918 | 710.660 | ▼ 0,2% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất24 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 76,0% | 75,2% | ▼ 1,1% |
| Tháng 2 | 78,1% | 78,7% | ▲ 0,8% |
| Tháng 3 | 78,6% | 75,7% | ▼ 3,7% |
| Tháng 4 | 79,4% | 77,8% | ▼ 2,0% |
| Tháng 5 | 79,2% | 79,3% | ▲ 0,1% |
| Tháng 6 | 82,0% | 78,5% | ▼ 4,3% |
| Tháng 7 | 86,0% | 82,4% | ▼ 4,2% |
| Tháng 8 | 78,4% | 79,4% | ▲ 1,3% |
| Tháng 9 | 78,8% | 80,0% | ▲ 1,5% |
| Tháng 10 | 79,0% | 80,2% | ▲ 1,5% |
| Tháng 11 | 68,7% | 78,4% | ▲ 14,1% |
| Tháng 12 | 74,6% | 78,9% | ▲ 5,8% |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T12) | 78,2% | 78,7% | ▲ 0,6% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.