Dubrovnik (DBV) – Gatwick (LGW)
Tháng 12/2024 có 170 lượt khách bay giữa Dubrovnik và Gatwick, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 778 | – | – |
| Tháng 2 | 1.529 | 515 | ▼ 66,3% |
| Tháng 3 | 5.576 | 3.638 | ▼ 34,8% |
| Tháng 4 | 17.909 | 18.679 | ▲ 4,3% |
| Tháng 5 | 29.245 | 27.027 | ▼ 7,6% |
| Tháng 6 | 39.701 | 40.297 | ▲ 1,5% |
| Tháng 7 | 45.689 | 41.136 | ▼ 10,0% |
| Tháng 8 | 44.301 | 41.246 | ▼ 6,9% |
| Tháng 9 | 41.657 | 38.979 | ▼ 6,4% |
| Tháng 10 | 26.703 | 28.543 | ▲ 6,9% |
| Tháng 11 | 2.661 | 3.869 | ▲ 45,4% |
| Tháng 12 | 120 | 170 | ▲ 41,7% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | – | – |
| Tháng 2 | 18 | 3 | ▼ 83,3% |
| Tháng 3 | 41 | 26 | ▼ 36,6% |
| Tháng 4 | 114 | 132 | ▲ 15,8% |
| Tháng 5 | 168 | 177 | ▲ 5,4% |
| Tháng 6 | 234 | 243 | ▲ 3,8% |
| Tháng 7 | 275 | 251 | ▼ 8,7% |
| Tháng 8 | 262 | 243 | ▼ 7,3% |
| Tháng 9 | 245 | 246 | ▲ 0,4% |
| Tháng 10 | 184 | 219 | ▲ 19,0% |
| Tháng 11 | 22 | 30 | ▲ 36,4% |
| Tháng 12 | 2 | 1 | ▼ 50,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1.872 | – | – |
| Tháng 2 | 2.940 | 540 | ▼ 81,6% |
| Tháng 3 | 7.322 | 4.492 | ▼ 38,7% |
| Tháng 4 | 21.106 | 24.268 | ▲ 15,0% |
| Tháng 5 | 33.523 | 33.279 | ▼ 0,7% |
| Tháng 6 | 44.544 | 45.487 | ▲ 2,1% |
| Tháng 7 | 50.510 | 45.988 | ▼ 9,0% |
| Tháng 8 | 48.123 | 45.704 | ▼ 5,0% |
| Tháng 9 | 46.539 | 45.752 | ▼ 1,7% |
| Tháng 10 | 34.077 | 39.197 | ▲ 15,0% |
| Tháng 11 | 3.582 | 4.888 | ▲ 36,5% |
| Tháng 12 | 312 | 180 | ▼ 42,3% |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất23 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 41,6% | – | – |
| Tháng 2 | 52,0% | 95,4% | ▲ 83,5% |
| Tháng 3 | 76,2% | 81,0% | ▲ 6,3% |
| Tháng 4 | 84,9% | 77,0% | ▼ 9,3% |
| Tháng 5 | 87,2% | 81,2% | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 89,1% | 88,6% | ▼ 0,6% |
| Tháng 7 | 90,5% | 89,4% | ▼ 1,2% |
| Tháng 8 | 92,1% | 90,2% | ▼ 2,1% |
| Tháng 9 | 89,5% | 85,2% | ▼ 4,8% |
| Tháng 10 | 78,4% | 72,8% | ▼ 7,1% |
| Tháng 11 | 74,3% | 79,2% | ▲ 6,6% |
| Tháng 12 | 38,5% | 94,4% | ▲ 145,2% |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.