Dubrovnik (DBV) – München Franz Josef Strauss (MUC)
Tháng 11/2024 có 498 lượt khách bay giữa Dubrovnik và München Franz Josef Strauss, tính cả hai chiều, trên 3 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | 163 | – |
| Tháng 3 | 532 | 673 | ▲ 26,5% |
| Tháng 4 | 8.136 | 9.032 | ▲ 11,0% |
| Tháng 5 | 12.470 | 13.201 | ▲ 5,9% |
| Tháng 6 | 15.424 | 13.611 | ▼ 11,8% |
| Tháng 7 | 16.190 | 11.350 | ▼ 29,9% |
| Tháng 8 | 15.971 | 14.292 | ▼ 10,5% |
| Tháng 9 | 17.408 | 14.562 | ▼ 16,3% |
| Tháng 10 | 13.770 | 12.306 | ▼ 10,6% |
| Tháng 11 | 843 | 498 | ▼ 40,9% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 4 | 4 | 0,0% |
| Tháng 4 | 52 | 63 | ▲ 21,2% |
| Tháng 5 | 90 | 107 | ▲ 18,9% |
| Tháng 6 | 118 | 113 | ▼ 4,2% |
| Tháng 7 | 126 | 107 | ▼ 15,1% |
| Tháng 8 | 118 | 114 | ▼ 3,4% |
| Tháng 9 | 120 | 106 | ▼ 11,7% |
| Tháng 10 | 96 | 93 | ▼ 3,1% |
| Tháng 11 | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 720 | 760 | ▲ 5,6% |
| Tháng 4 | 9.606 | 12.144 | ▲ 26,4% |
| Tháng 5 | 16.014 | 18.718 | ▲ 16,9% |
| Tháng 6 | 20.596 | 19.441 | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 21.532 | 17.600 | ▼ 18,3% |
| Tháng 8 | 20.296 | 19.072 | ▼ 6,0% |
| Tháng 9 | 21.422 | 18.368 | ▼ 14,3% |
| Tháng 10 | 17.360 | 16.020 | ▼ 7,7% |
| Tháng 11 | 996 | 540 | ▼ 45,8% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 73,9% | 88,6% | ▲ 19,9% |
| Tháng 4 | 84,7% | 74,4% | ▼ 12,2% |
| Tháng 5 | 77,9% | 70,5% | ▼ 9,5% |
| Tháng 6 | 74,9% | 70,0% | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 75,2% | 64,5% | ▼ 14,2% |
| Tháng 8 | 78,7% | 74,9% | ▼ 4,8% |
| Tháng 9 | 81,3% | 79,3% | ▼ 2,5% |
| Tháng 10 | 79,3% | 76,8% | ▼ 3,2% |
| Tháng 11 | 84,6% | 92,2% | ▲ 9,0% |
| Tháng 12 | – | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 11/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.