Dubrovnik (DBV) – Saint-Exupéry (LYS)
Tháng 12/2024 có 331 lượt khách bay giữa Dubrovnik và Saint-Exupéry, tính cả hai chiều, trên 1 chuyến bay, theo Eurostat.
Hành khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2023 | Lượt khách 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 495 | 523 | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 2.863 | 4.677 | ▲ 63,4% |
| Tháng 5 | 3.463 | 6.330 | ▲ 82,8% |
| Tháng 6 | 2.673 | 5.579 | ▲ 108,7% |
| Tháng 7 | 5.306 | 6.160 | ▲ 16,1% |
| Tháng 8 | 5.425 | 7.077 | ▲ 30,5% |
| Tháng 9 | 3.109 | 5.461 | ▲ 75,7% |
| Tháng 10 | 3.015 | 4.382 | ▲ 45,3% |
| Tháng 11 | 583 | 524 | ▼ 10,1% |
| Tháng 12 | 161 | 331 | ▲ 105,6% |
Chuyến chở khách theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Chỉ tính chuyến chở khách thương mại, không tính chuyến hàng hoá. Cộng cả hai chiều.
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay khai thác 2023 | Chuyến bay khai thác 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 3 | 3 | 0,0% |
| Tháng 4 | 20 | 34 | ▲ 70,0% |
| Tháng 5 | 21 | 45 | ▲ 114,3% |
| Tháng 6 | 20 | 44 | ▲ 120,0% |
| Tháng 7 | 36 | 42 | ▲ 16,7% |
| Tháng 8 | 38 | 46 | ▲ 21,1% |
| Tháng 9 | 20 | 40 | ▲ 100,0% |
| Tháng 10 | 21 | 39 | ▲ 85,7% |
| Tháng 11 | 5 | 4 | ▼ 20,0% |
| Tháng 12 | 1 | 1 | 0,0% |
Ghế cung ứng theo tháng
Toàn vẹn dữ liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Ghế cung ứng 2023 | Ghế cung ứng 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 540 | 540 | 0,0% |
| Tháng 4 | 3.312 | 5.904 | ▲ 78,3% |
| Tháng 5 | 3.780 | 7.836 | ▲ 107,3% |
| Tháng 6 | 3.488 | 7.788 | ▲ 123,3% |
| Tháng 7 | 6.108 | 7.416 | ▲ 21,4% |
| Tháng 8 | 6.319 | 7.848 | ▲ 24,2% |
| Tháng 9 | 3.552 | 7.020 | ▲ 97,6% |
| Tháng 10 | 3.780 | 6.768 | ▲ 79,0% |
| Tháng 11 | 900 | 720 | ▼ 20,0% |
| Tháng 12 | 180 | – | – |
Hệ số tải (tự tính)
Toàn vẹn dữ liệu
Do chúng tôi tự tính: hành khách ÷ ghế cung ứng, hai số cùng một nguồn và đều có trên trang này.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Hệ số tải 2023 | Hệ số tải 2024 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 91,7% | 96,9% | ▲ 5,7% |
| Tháng 4 | 86,4% | 79,2% | ▼ 8,3% |
| Tháng 5 | 91,6% | 80,8% | ▼ 11,8% |
| Tháng 6 | 76,6% | 71,6% | ▼ 6,5% |
| Tháng 7 | 86,9% | 83,1% | ▼ 4,4% |
| Tháng 8 | 85,9% | 90,2% | ▲ 5,0% |
| Tháng 9 | 87,5% | 77,8% | ▼ 11,1% |
| Tháng 10 | 79,8% | 64,7% | ▼ 18,9% |
| Tháng 11 | 64,8% | 72,8% | ▲ 12,3% |
| Tháng 12 | 89,4% | – | – |
Tổng hai chiều theo tháng, do Eurostat công bố. Tháng mới nhất hiện có: tháng 12/2024. Eurostat công bố số liệu theo tuyến khoảng hai năm sau khi tháng kết thúc, nên các tháng gần đây chưa có.