Podgorica (TGD)
Sân bay Podgorica phục vụ 89.730 lượt khách trong tháng 2/2026, tăng 18,5% so với cùng kỳ năm trước, theo Eurostat.
Chuyến bay (đi + đến) theo tháng
Các kỳ gần nhất20 kỳ
| Kỳ | Chuyến bay (đi + đến) 2025 | Chuyến bay (đi + đến) 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 963 | 892 | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 799 | 827 | ▲ 3,5% |
| Tháng 3 | 954 | 985 | ▲ 3,2% |
| Tháng 4 | 1.304 | 1.463 | ▲ 12,2% |
| Tháng 5 | 1.490 | 1.679 | ▲ 12,7% |
| Tháng 6 | 1.628 | 2.096 | ▲ 28,7% |
| Tháng 7 | 1.760 | 2.384 | ▲ 35,5% |
| Tháng 8 | 1.820 | 2.280 | ▲ 25,3% |
| Tháng 9 | 1.597 | – | – |
| Tháng 10 | 1.325 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 889 | – | – |
| Tháng 12 | 925 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T8) | 10.718 | 12.606 | ▲ 17,6% |
Lượt khách theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Lượt khách 2025 | Lượt khách 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84.916 | 94.732 | ▲ 11,6% |
| Tháng 2 | 75.723 | 89.730 | ▲ 18,5% |
| Tháng 3 | 94.745 | – | – |
| Tháng 4 | 145.752 | – | – |
| Tháng 5 | 162.623 | – | – |
| Tháng 6 | 194.204 | – | – |
| Tháng 7 | 221.735 | – | – |
| Tháng 8 | 235.421 | – | – |
| Tháng 9 | 204.191 | – | – |
| Tháng 10 | 155.327 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87.897 | – | – |
| Tháng 12 | 86.118 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2) | 160.639 | 184.462 | ▲ 14,8% |
Tấn hàng hoá theo tháng
Mùa vụ · chuyến bay (đi + đến) theo tháng
| Năm | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | T10 | T11 | T12 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2024 | 903 | 868 | 986 | 1.259 | 1.353 | 1.581 | 1.864 | 1.906 | 1.675 | 1.340 | 942 | 968 |
| 2025 | 963 | 799 | 954 | 1.304 | 1.490 | 1.628 | 1.760 | 1.820 | 1.597 | 1.325 | 889 | 925 |
| 2026 | 892 | 827 | 985 | 1.463 | 1.679 | 2.096 | 2.384 | 2.280 |
Số chúng tôi tự đếm, theo ngày
Chúng tôi đếm được 954 chuyến bay đi và đến tại Sân bay Podgorica trong 13 ngày đã kết thúc gần nhất, từ bảng chuyến bay mà chính sân bay công bố.
Số tự đếm · không chính thức · không so được với con số ở trênChuỗi còn ngắn — Sân bay Podgorica mới có 13 ngày. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Chuỗi còn ngắn — tháng mới có 1 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — quý mới có 1 quý. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Chuỗi còn ngắn — năm mới có 1 năm. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Cộng từ số tự đếm theo ngày. “n/N ngày” = kỳ chưa đủ ngày.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến đếm được | Tổng 7 ngày |
|---|---|---|
| 31/8/2026 | 60 | 517 |
| 30/8/2026 | 77 | 520 |
| 29/8/2026 | 74 | 518 |
| 28/8/2026 | 74 | 515 |
| 27/8/2026 | 76 | 517 |
| 26/8/2026 | 71 | 518 |
| 25/8/2026 | 85 | 522 |
| 24/8/2026 | 63 | |
| 23/8/2026 | 75 | |
| 22/8/2026 | 71 | |
| 21/8/2026 | 76 | |
| 20/8/2026 | 77 | |
| 19/8/2026 | 75 |
Điểm đến nhiều chuyến nhất
Số chuyến ghi nhận được từ 1/1/2024 đến 31/12/2024, đếm từ dữ liệu chuyến bay do Eurostat công bố. Không phải lịch khai thác hiện hành.
| Điểm đến nhiều chuyến nhất | Chuyến | Khoảng cách (km) |
|---|---|---|
| Sân bay Belgrade Nikola Tesla TGD–BEG → | 3.642 | 286 |
| Sân bay Istanbul TGD–IST → | 2.103 | 794 |
| Sân bay quốc tế Vienna TGD–VIE → | 1.293 | 673 |
| Sân bay Frédéric Chopin Warszawa TGD–WAW → | 811 | 1.098 |
| Sân bay quốc tế Sabiha Gökçen TGD–SAW → | 368 | 851 |
| Sân bay London Stansted TGD–STN → | 311 | 1.778 |
| Sân bay quốc tế Malpensa TGD–MXP → | 296 | 916 |
| Sân bay Ljubljana Jože Pučnik TGD–LJU → | 284 | 574 |
| Sân bay quốc tế Adnan Menderes TGD–ADB → | 274 | 808 |
| Sân bay quốc tế Budapest Ferihegy TGD–BUD → | 233 | 564 |